Phân tích cổ phiếu PLE - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex

PLE UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PLE.

62.500 VND +38.9%
7D +38.9% 3M +20.2% 1Y +380.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 75,9
P/E: 14.84
P/B: 3.76
EV/EBITDA:
EPS: 1.578
ROE: 9.1%
ROA: 2.1%
D/E: 2.49
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex (PLE), tiền thân Công ty Khảo sát Thiết kế được thành lập năm 1972 theo quyết định số 477/VT-QĐ của Bộ Vật tư (nay là Bộ Công Thương). Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: tư vấn và lập dự án; khảo sát, thiết kế và quy hoạch, giám sát các cửa hàng xăng dầu. Công ty đã thực hiện nhiều dự án về kho xăng dầu, hóa chất, nhà máy pha chế dầu nhờn, nhà máy nhựa đường trên toàn quốc như: Kho xăng dầu Vân Phong, Kho xăng dầu Nhà Bè, Hệ thống công trình B12, Công trình cửa hàng xăng dầu Cầu Mè... Hiện tại, PLE có hơn 300 khách hàng trong nước và trên 10 khách hàng nước ngoài. Một số khách hàng tiêu biểu như: Công ty TNHH Long Vương Hải Phòng, Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt nam...Ngày 07/01/2021, PLE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

74,9

Tiền & ĐT18%
Phải thu58%
Tồn kho12%
TS cố định9%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

53,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

74,932.5%

Tiền & ĐT

13,136.1%

Nợ phải trả

53,540.6%

Vốn CSH

21,42.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202567,010,21,51,92.9%1.578
2024175,18,80,91,40.8%1.129
202327,93,90,40,20.8%188
202241,97,61,31,63.8%1.316
202150,16,51,41,22.3%949

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,166,574,953,553,521,4
202420,5102,1111,090,190,120,9
202319,552,060,640,840,819,8
202224,751,560,339,239,221,1
202130,162,672,051,451,420,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,5−4,5−0,10,1−3,0−7,4−4,6
20241,8−2,2−1,23,03,74,5−3,4
20230,4−5,0−0,010,9−1,24,8−5,0
20222,1−5,4−0,04,1−1,1−2,4−5,4
20211,44,90,0−3,9−1,6−0,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.1%2.1%1.242.490.72
20246.7%1.6%1.134.312.04
20231.1%0.4%1.272.070.46
20227.7%2.4%1.311.860.63
20215.5%1.6%1.222.490.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.843.76
202539.613.5434.14
202411.870.783.48
202351.010.59-0.39
202224.401.8537.40
202134.761.9423.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng6%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu67,0Giá vốn56,8LN gộp10,2Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng4,2Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính0,1LN hoạt động1,5Biên Hoạt động2%LN ròng1,9Biên LN ròng3%0,016,733,550,267,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,0Nguồn tiền
Vay mới7,797%
Cổ tức nhận0,23%
Chênh lệch TG0,00%
15,4Sử dụng
Trả nợ vay9,663%
Hoạt động KD4,529%
Cổ tức trả1,27%
CapEx0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,4
16,0Tiền đầu kỳ−4,5CFO−0,1CapEx+0,2ĐT khác−3,0Tài chính8,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PLE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.