Bảng phân tích cổ phiếu

PLOCông ty Cổ phần Kho vận Petec
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kho vận Petec

PLOUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
4.000VND+0.0%
7D +5.3%3M +29.0%1Y +11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa28,8
P/E
P/B2.02
EV/EBITDA
EPS2.090
ROE531.3%
ROA48.5%
D/E1.69
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kho vận Petec (PLO), được thành lập năm 2007 với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 75 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vận tải, phân phối và kinh doanh xăng dầu, kho bãi và dịch vụ xuất nhập khẩu bao gồm thủ tục thông quan, giao nhận hàng hóa theo yêu cầu của khách hàng. Công ty sở hữu hệ thống kho với diện tích 150.000 m2 và hệ thống trang thiết bị hiện đại tọa lạc tại khu công nghiệp Nam Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

27,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu8%
Tồn kho4%
TS cố định65%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

17,4

Nợ NH60%
Nợ DH40%

Thanh khoản

Current Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

27,818.9%

Tiền & ĐT

0,9278.6%

Nợ phải trả

17,455.2%

Vốn CSH

10,3320.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202366,212,51,515,022.7%2.090
202294,011,82,02,42.5%331
202182,311,32,62,63.1%355
2019104,910,50,50,90.9%
2013878,0−35,1−85,9−85,5-9.7%-11.890

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,94,227,810,417,410,3
20220,23,234,233,538,9−4,7
20210,94,637,939,945,0−7,1
20190,43,740,047,151,0−11,0
20132,434,5142,5134,3154,2−11,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202319,0−1,40,022,7−20,70,60,0
20222,43,30,00,4−4,4−0,70,0
20212,61,5−0,2−0,2−1,9−0,61,3
20190,92,60,00,0−2,40,10,0
2013−85,4−28,3−2,01,720,5−6,2−30,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023531.3%48.5%0.411.692.13
2022-40.6%6.6%0.10-8.302.60
2021-30.6%6.6%0.12-6.372.14
20190.0%0.0%0.000.000.00
2013-224.3%-44.3%0.26-13.264.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)2.02
20232.203.205.12
20227.540.006.12
20216.210.007.10
2019
2013-0.170.00-2.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng4%
Quản lý DN8%
Tài chính5%
Thuế6%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu66,2Giá vốn53,7LN gộp12,5Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính3,4LN hoạt động1,5Biên Hoạt động2%LN ròng15,0Biên LN ròng23%0,016,533,149,666,2

Nguồn tiền & sử dụng

2023
73,7Nguồn tiền
Vay mới51,069%
Bán/Mua TS22,731%
Chênh lệch TG0,00%
73,1Sử dụng
Trả nợ vay71,798%
Hoạt động KD1,42%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,6
0,2Tiền đầu kỳ−1,4CFO+0,0CapEx+22,7ĐT khác−20,7Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo