Bảng phân tích cổ phiếu

PLPCông ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

PLPHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
4.230VND+0.5%
7D -0.7%3M -21.7%1Y -1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa380,7
P/E15.25
P/B0.37
EV/EBITDA11.85
EPS411
ROE3.2%
ROA1.1%
D/E1.90
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê (PLP) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác đá, sản xuất và kinh doanh bột đá siêu mịn và phụ gia ngành nhựa. PLP đang là chủ sở hữu giấy phép khai thác tại mỏ đá trắng Thung Hung, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An với tổng trữ lượng khai thác bao gồm: 1.407.649 m3 đá hoa làm vật liệu xây dựng thông thường, 120.462 m3 đá hoa trắng làm ốp lát các loại và 168.536 m3 đá hoa trắng làm bột CaCO3. Công ty đang quản lý vận hành 04 dây chuyền sản xuất hạt nhựa thuộc Nhà máy sản xuất hạt nhựa tại Hải Phòng với công suất thiết kế 4.500 tấn/tháng. Ngày 21/08/2017, PLP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.018,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu43%
Tồn kho13%
TS cố định24%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

1.977,3

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.018,226.2%

Tiền & ĐT

147,159.3%

Nợ phải trả

1.977,324.2%

Vốn CSH

1.040,930.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.874,8191,931,629,41.0%411
20242.002,7125,350,98,80.4%126
20231.806,3137,224,511,10.6%158
20222.857,5394,537,840,81.4%-551
20212.412,7255,0126,0122,25.1%2.871

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025147,11.892,93.018,21.562,01.977,31.040,9
202492,31.514,42.392,01.196,81.591,7800,3
202364,21.257,81.743,4938,0951,9791,5
202297,51.783,22.720,61.509,81.584,71.135,9
2021213,81.643,12.616,51.723,21.862,7753,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,4−316,7−148,5−159,0492,817,2−465,2
20248,9−212,0−276,5−23,7234,7−1,0−488,5
202315,079,0−19,315,1−81,113,059,7
202245,5−142,7−19,3−46,7173,4−15,9−161,9
2021124,4−270,4−361,8−340,6616,85,8−632,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.2%1.1%1.211.901.06
20241.1%0.4%1.271.990.97
20231.3%0.5%1.341.200.81
20223.5%1.2%1.181.401.07
202124.0%7.9%0.972.151.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.250.3711.85
202511.440.4111.01
202432.520.3615.62
202330.330.4210.28
20228.310.338.93
20215.261.4314.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.874,8Giá vốn2.682,9LN gộp191,9Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng24,7Chi phí quản lý41,6Chi phí tài chính93,9Chi phí khác0,1LN hoạt động31,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,2LN ròng29,4Biên LN ròng1%0,0718,71.437,42.156,12.874,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.638,6Nguồn tiền
Vay mới2.265,486%
Tăng vốn200,08%
Thoái vốn148,96%
Thu hồi nợ21,01%
Cổ tức nhận3,20%
Bán/Mua TS0,00%
2.621,4Sử dụng
Trả nợ vay1.948,274%
Hoạt động KD316,712%
CapEx148,56%
Đầu tư132,85%
Cho vay/Thu hồi50,92%
Thuê TC24,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,2
16,0Tiền đầu kỳ−316,7CFO−148,5CapEx−10,5ĐT khác+492,8Tài chính33,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo