Bảng phân tích cổ phiếu

PMBCông ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc

PMBHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
11.200VND+0.9%
7D -0.9%3M +2.8%1Y +11.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa134,4
P/E5.22
P/B0.82
EV/EBITDA0.42
EPS1.271
ROE13.8%
ROA9.3%
D/E0.61
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí miền Bắc (“PMB”), được thành lập từ năm 2007. Hoạt đông kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp các sản phẩm phân bón đặc biệt là các sản phẩm phân bón mang thương hiệu Phú Mỹ. Urê Phú Mỹ hay Đạm Phú Mỹ được sản xuất bởi nhà máy Đạm Phú Mỹ, thuộc công ty mẹ là sản phẩm kinh doanh chủ lực của PMB. Địa bàn hoạt động của công ty là 29 tỉnh và thành phố thuộc khu vực Miền Bắc (từ Quảng Bình trở ra phía Bắc), trong đó thị phần của PMB chiếm gần 30% thị phần phân bón tại khu vực phía Bắc. Năm 2015, công ty chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã cổ phiếu là PMB.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

241,0

Tiền & ĐT70%
Phải thu12%
Tồn kho15%
TS cố định2%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

91,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.55x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.83x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

241,025.0%

Tiền & ĐT

167,720.0%

Nợ phải trả

91,882.0%

Vốn CSH

149,34.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.651,291,219,920,20.8%1.271
20242.153,374,84,79,90.5%644
20232.146,476,35,66,30.3%422
20222.735,688,316,917,80.7%1.190
20212.056,4106,640,838,41.9%2.560

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025167,7234,1241,091,891,8149,3
2024139,8184,3192,950,450,4142,4
2023120,9172,2184,940,640,6144,3
202296,2183,6197,743,443,4154,3
2021122,8213,8229,467,267,2162,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,535,9−1,70,4−8,427,934,3
202413,029,4−1,3−0,8−9,619,028,1
202310,338,8−1,70,3−14,424,737,2
202222,4−6,1−1,4−0,1−20,4−26,7−7,6
202148,215,6−0,31,3−8,48,515,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.8%9.3%2.550.6112.22
20246.9%5.2%3.650.3511.40
20234.2%3.3%4.240.2811.22
202211.3%8.4%4.230.2812.81
202115.1%8.8%2.040.876.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.220.820.420.66
20256.420.87-0.57
202411.030.77-3.46
202318.960.831.57
20226.720.781.22
20215.781.372.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.651,2Giá vốn2.560,0LN gộp91,2Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng57,8Chi phí quản lý16,3Chi phí tài chính2,8LN hoạt động19,9Biên Hoạt động1%LN ròng20,2Biên LN ròng1%0,0662,81.325,61.988,42.651,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
38,0Nguồn tiền
Hoạt động KD35,995%
Bán/Mua TS2,05%
10,1Sử dụng
Cổ tức trả8,483%
CapEx1,717%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,9
139,8Tiền đầu kỳ+35,9CFO−1,7CapEx+2,0ĐT khác−8,4Tài chính167,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo