Bảng phân tích cổ phiếu

PMGCông ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung

PMGHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
6.960VND+5.9%
7D -0.4%3M -19.7%1Y -28.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa322,5
P/E12.71
P/B0.73
EV/EBITDA6.85
EPS446
ROE5.0%
ROA1.3%
D/E1.20
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung (PMG) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu, tồn trữ, chiết nạp khí, kinh doanh phân phối khí hóa lỏng. PMG quản lý vận hành 09 Nhà máy chiết nạp gas với tổng công suất 108.000 tấn/năm. Công ty chuyên cung cấp gas cho một số doanh nghiệp lớn như Nhà máy Gạch Đồng Tâm, Dầu khí Quảng Bình, DNTN Dịch vụ Gas Hạnh Nguyên, Công ty TNHH Dầu khí Xanh, Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh, Công ty TNHH Tân Nhà Việt. Ngoài ra, Công ty còn có một hệ thống đại lý khách hàng tiêu thụ và bán lẻ đến tận tay người tiêu dùng khắp miền Trung, miền Nam và Tây Nguyên. PMG lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.520,5

Tiền & ĐT20%
Phải thu17%
Tồn kho3%
TS cố định26%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

829,4

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.520,514.2%

Tiền & ĐT

306,528.2%

Nợ phải trả

829,424.9%

Vốn CSH

691,03.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.757,6283,017,524,61.4%446
20242.024,7296,228,531,51.6%535
20231.832,2250,5−26,4−24,0-1.3%52
20222.021,5223,5−17,5−13,3-0.7%180
20211.566,8236,4−107,0−108,1-6.9%-1.331

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025306,5627,01.520,5775,9829,4691,0
2024427,1806,51.772,81.034,91.104,0668,8
2023357,6750,11.777,81.055,31.140,5637,3
2022237,5547,71.597,2820,7956,7640,5
2021380,3632,71.732,1936,51.078,3653,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,7−12,5−32,742,2−87,1−57,4−45,1
202440,1144,8−14,84,6−76,373,1130,0
2023−12,9163,3−9,7−114,8−52,8−4,3153,5
2022−1,711,1−23,5138,3−146,23,3−12,4
2021−98,0−4,9−22,6−314,4312,9−6,5−27,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%1.3%0.811.201.07
20246.2%1.4%0.781.651.14
20230.6%0.1%0.711.791.09
20221.3%0.5%0.671.491.21
2021-3.9%-1.9%0.681.420.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.710.736.85
202516.060.7813.33
202416.450.9813.16
2023162.491.0026.04
202255.601.2638.68
2021-11.271.94-14.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng12%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.757,6Giá vốn1.474,6LN gộp283,0Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng214,8Chi phí quản lý44,8Chi phí tài chính5,9LN hoạt động17,5Biên Hoạt động1%LN ròng24,6Biên LN ròng1%0,0439,4878,81.318,21.757,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.646,2Nguồn tiền
Vay mới1.338,581%
Thu hồi nợ291,518%
Cổ tức nhận15,11%
Bán/Mua TS1,10%
1.703,6Sử dụng
Trả nợ vay1.425,684%
Cho vay/Thu hồi228,213%
CapEx32,72%
Hoạt động KD12,51%
Thoái vốn4,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 57,4
149,7Tiền đầu kỳ−12,5CFO−32,7CapEx+74,9ĐT khác−87,1Tài chính92,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo