Bảng phân tích cổ phiếu

PMPCông ty Cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ

PMPHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -2.4%1Y -1.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa51,2
P/E5.98
P/B0.68
EV/EBITDA6.45
EPS1.701
ROE11.7%
ROA3.2%
D/E2.85
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ (PMP), tiền thân là Nhà máy Sản xuất bao bì Hương Phong được thành lập và đi vào hoạt động năm 2004. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty tập trung vào ngành kinh doanh chính là sản xuất và mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK, PE; mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK, PE, mua bán phân bón các loại; mua bán nguyên vật liệu sản xuất bao bì, nhựa PP, PE. PMP là đơn vị thuộc Tổng Công ty Phân bón và Hóa Chất Dầu Khí, được sự hỗ trợ của Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh, đầu ra tiêu thụ, có một nhóm khách hàng có sản lượng ổn định. Phân phối chủ yếu sang các thị trường lớn như: Italia, Anh, Hàn Quốc, Thái Lan và một số nước Châu Á khác. Ngày 22/09/2015, PMP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

282,2

Tiền & ĐT8%
Phải thu37%
Tồn kho29%
TS cố định18%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

208,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

282,216.5%

Tiền & ĐT

21,7112.6%

Nợ phải trả

208,821.7%

Vốn CSH

73,44.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025682,466,510,38,41.2%1.701
2024613,967,98,77,41.2%1.501
2023538,061,49,47,31.4%1.477
2022549,758,29,37,11.3%1.445
2021592,056,48,76,71.1%1.360

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,7226,2282,2207,4208,873,4
202410,2180,9242,2170,5171,670,6
202314,6175,1238,3167,2169,668,7
202213,3172,9239,5166,9172,067,5
202113,8186,5255,0181,3189,066,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,69,9−5,7−5,67,011,34,3
20249,59,4−10,1−8,4−5,5−4,4−0,7
20239,332,0−7,2−7,1−23,61,224,8
20229,1−15,1−13,7−13,628,2−0,5−28,8
20218,616,6−7,8−7,8−7,61,28,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.7%3.2%1.092.852.60
202410.6%3.1%1.062.432.56
202310.7%3.1%1.052.472.25
202210.7%2.9%1.042.552.22
202111.3%2.8%1.043.082.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.980.686.451.56
20256.900.795.61
20247.640.805.68
20237.310.785.41
20227.170.765.75
202113.441.377.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu682,4Giá vốn615,9LN gộp66,5Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng14,3Chi phí quản lý37,4Chi phí tài chính4,5LN hoạt động10,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,9LN ròng8,4Biên LN ròng1%0,0170,6341,2511,8682,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
592,8Nguồn tiền
Vay mới582,698%
Hoạt động KD9,92%
Chênh lệch TG0,20%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
581,3Sử dụng
Trả nợ vay570,098%
CapEx5,71%
Cổ tức trả4,21%
Thuê TC1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,5
10,2Tiền đầu kỳ+9,9CFO−5,7CapEx+0,0ĐT khác+7,0Tài chính21,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo