Bảng phân tích cổ phiếu

PMSCông ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu

PMSHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
35.000VND-4.1%
7D +1.4%3M +4.3%1Y +18.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa252,1
P/E7.83
P/B1.33
EV/EBITDA6.10
EPS4.506
ROE18.4%
ROA9.6%
D/E0.95
Beta0.13
Div. Yield9.51%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần cơ khí xăng dầu (PMS), tiền thân là Xưởng Cơ khí Thống nhất thuộc Bộ Vật Tư được thành lập thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 72.27 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xuất phuy thép 200L, thùng thép 18/25L, các loại bồn thép đa dạng kích cỡ, các loại xe bồn đóng mới từ chassis Hyundai, Hino, Kamaz và cung cấp các dịch vụ như đo lường kiểm định xe bồn, vật tư thiết bị xăng dầu, xây dựng cửa hàng xăng dầu, bán lẻ và vận chuyển xăng dầu…Công ty có 2 xưởng sửa chữa và 3 cửa hàng xăng dầu. Thị phần các sản phẩm của Công ty là 40%-45% đối với sản phẩm phuy, 25%-30% đối với sản phẩm thùng và 40% đối với bồn chứa. Sản phẩm của Công ty chủ yếu phục vụ cho các ngành xăng dầu, dầu khí, thực phẩm, hóa chất,.. 90% nguồn nguyên liệu đầu vào của Công ty (chủ yếu là thép) phải nhập khẩu từ Nhật, Hàn Quốc, Indonexia… Ngày 26/05/2009, PMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

353,8

Tiền & ĐT5%
Phải thu30%
Tồn kho26%
TS cố định17%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

172,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

353,87.9%

Tiền & ĐT

19,47.0%

Nợ phải trả

172,011.8%

Vốn CSH

181,84.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.222,6141,542,532,72.7%4.506
20241.385,9132,140,631,42.3%4.177
20231.421,9121,334,729,62.1%3.414
20221.570,791,527,324,11.5%3.130
2021916,383,826,624,22.6%3.129

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,4221,3353,8168,8172,0181,8
202420,8200,9328,1151,2153,9174,2
202330,0300,1421,4246,9250,0171,4
202221,8207,6333,3165,9167,3166,1
202113,5187,7324,7160,1161,3163,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,312,7−14,4−7,4−6,8−1,4−1,6
202439,465,8−8,7−8,4−66,5−9,157,1
202336,19,4−2,72,8−4,18,26,7
202226,611,0−4,71,5−4,28,36,3
202126,732,6−1,85,0−30,47,330,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.4%9.6%1.310.953.59
202418.2%8.4%1.330.883.70
202317.5%7.8%1.221.463.77
202214.6%7.3%1.251.014.77
202118.6%10.5%1.210.774.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.831.336.101.17
20259.031.627.13
20247.931.435.66
20237.531.305.51
20227.701.116.40
20218.041.186.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.222,6Giá vốn1.081,1LN gộp141,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng44,5Chi phí quản lý61,2Chi phí tài chính3,4LN hoạt động42,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác9,8LN ròng32,7Biên LN ròng3%0,0305,6611,3916,91.222,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
189,3Nguồn tiền
Vay mới169,590%
Hoạt động KD12,77%
Cổ tức nhận7,04%
190,7Sử dụng
Trả nợ vay155,381%
Cổ tức trả21,011%
CapEx14,48%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
20,8Tiền đầu kỳ+12,7CFO−14,4CapEx+7,0ĐT khác−6,8Tài chính19,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo