Bảng phân tích cổ phiếu

PMWCông ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ

PMWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
37.000VND+2.8%
7D +2.8%3M +8.8%1Y -10.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.850,0
P/E18.26
P/B3.13
EV/EBITDA15.59
EPS2.144
ROE19.8%
ROA17.3%
D/E0.16
Beta-0.02
Div. Yield5.83%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ (PMW) tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Phú Mỹ trực thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, được thành lập năm 2004. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và phân phối nước sạch. Hiện tại công ty đang cung cấp nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt trên địa bàn huyện Tân Thành. Công ty có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cấp nước, công ty đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm, tạo dựng được uy tín với khách hàng. Một số công trình hạ tầng nước mà công ty đã đầu tư như: Tuyến ống chuyển tải Gang D800 - KCN PM3: Tổng chiều dài 15,39km; Thi công 7.500m ống gang từ Nhà máy nước mặt Phú Mỹ ra hướng QL 51...Ngày 17/07/2019, PMW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

673,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu4%
Tồn kho1%
TS cố định60%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

93,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

673,14.1%

Tiền & ĐT

4,090.4%

Nợ phải trả

93,817.9%

Vốn CSH

579,36.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025355,5120,7127,4119,133.5%2.144
2024363,8127,3108,598,827.2%1.740
2023341,8109,1103,397,028.4%1.740
2022345,4107,985,178,322.7%1.709
2021333,5109,285,577,623.3%1.707

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,040,3673,193,893,8579,3
202441,5104,1701,779,579,5622,1
202339,391,6659,474,374,3585,1
202252,3101,7644,469,469,4575,0
20217,151,8569,062,862,8506,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025127,1127,8−70,4−14,8−150,6−37,657,4
2024107,393,6−71,0−13,2−48,232,222,6
2023106,085,5−62,8−56,4−72,0−42,922,7
202284,951,0−64,3−45,839,945,1−13,3
202185,4110,6−81,0−66,6−40,04,029,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.8%17.3%0.430.160.52
202416.4%14.5%1.310.130.53
202316.7%14.9%1.230.130.52
202214.5%12.9%1.470.120.57
202115.5%13.5%0.970.130.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.263.1315.592.65
202514.402.9614.22
202416.692.6513.24
202315.162.5613.61
202215.982.3512.99
202115.982.4511.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng5%
Quản lý DN8%
Thuế2%
Lợi nhuận34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu355,5Giá vốn234,8LN gộp120,7Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng17,7Chi phí quản lý29,7Chi phí tài chính54,2LN hoạt động127,4Biên Hoạt động36%Thuế & khác8,3LN ròng119,1Biên LN ròng34%0,088,9177,8266,6355,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
358,8Nguồn tiền
Vay mới175,349%
Hoạt động KD127,836%
Cổ tức nhận55,616%
Bán/Mua TS0,00%
396,3Sử dụng
Trả nợ vay175,944%
Cổ tức trả150,038%
CapEx70,418%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,6
41,5Tiền đầu kỳ+127,8CFO−70,4CapEx+55,6ĐT khác−150,6Tài chính4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo