Phân tích cổ phiếu PND - Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định

PND UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PND.

6.200 VND +0.0%
7D +3.3% 3M -41.5% 1Y -4.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 41,3
P/E: 3.09
P/B: 0.57
EV/EBITDA:
EPS: 157
ROE: 2.4%
ROA: 0.8%
D/E: 1.79
Beta: -1.68
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định (PND) có tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh Sản phẩm Dầu khí Nam Định trực thuộc Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC), được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm dầu mỏ. PND chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty hiện có mạng lưới bán lẻ trải rộng trên địa bàn 03 tỉnh Nam Định, Hà Nam và Ninh Bình và chiếm khoảng 20% thị phần trên địa bàn này. PVOIL quản lý và vận hành trên 500 cửa hàng xăng dầu và 3.000 cửa hàng xăng dầu đại lý. PVOIL sở hữu hệ thống kho với sức chứa gần 1 triệu m³ (khu vực miền Bắc: 220.000 m³, miền Trung: 67.000 m³, miền Nam: 665.000 m³). Ngày 20/02/2017, PND chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

124,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu32%
Tồn kho12%
TS cố định21%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

79,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

124,49.9%

Tiền & ĐT

5,65.2%

Nợ phải trả

79,815.6%

Vốn CSH

44,62.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.188,594,4−0,61,00.0%157
20242.888,683,40,31,60.1%234
20232.932,796,33,96,60.2%989
20222.654,081,03,54,20.2%628
20211.365,872,73,94,50.3%681

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,663,4124,474,679,844,6
20245,978,5138,190,694,543,6
20237,7107,5166,6120,0124,642,0
20228,6113,3184,3142,2148,835,4
20215,878,1157,9116,3126,731,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,0−2,0−0,4−0,42,1−0,3−2,4
20241,649,30,00,0−51,1−1,80,0
20236,6−39,30,00,038,3−1,00,0
20224,2−3,4−1,4−1,37,52,9−4,7
20214,55,6−4,0−3,9−2,6−0,91,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%0.8%0.851.7924.29
20243.6%1.0%0.872.1718.96
202317.0%3.8%0.902.9616.72
202212.6%2.4%0.804.2015.51
2021-88.7%-21.6%0.544.654.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.090.57
202542.160.997.56
202426.540.955.37
20236.981.097.81
202212.101.434.69
202140.245.8514.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.188,5Giá vốn3.094,1LN gộp94,4Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng79,5Chi phí quản lý15,1Chi phí tài chính0,5LN hoạt động0,6Biên Hoạt động-0%LN ròng1,0Biên LN ròng0%0,0797,11.594,32.391,43.188,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,8Nguồn tiền
Vay mới2,8100%
Cổ tức nhận0,00%
3,1Sử dụng
Hoạt động KD2,066%
Trả nợ vay0,621%
CapEx0,413%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
5,9Tiền đầu kỳ−2,0CFO−0,4CapEx+0,0ĐT khác+2,1Tài chính5,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PND

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh