Bảng phân tích cổ phiếu

PNPCông ty Cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu

PNPUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
20.400VND+4.1%
7D +3.6%3M +2.0%1Y -5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa328,4
P/E7.40
P/B1.33
EV/EBITDA3.15
EPS2.032
ROE18.4%
ROA12.2%
D/E0.54
Beta-0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu (PNP), tiền thân là Công ty cổ phần Cảng Phú Hữu, được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực chủ yếu như: bốc xếp hàng hóa cảng biển; dịch vụ nạo vét sông, cảng biển, cứu hộ; cho thuê, môi giới các loại tàu biển. Cảng Tân Cảng – Phú Hữu là cảng biển lớn nằm trong quy hoạch nhóm cảng biển số 5, được coi là “cánh tay nối dài” của cảng Cát Lái; với diện tích 24 ha, cầu cảng có chiều dài 320m, tiếp nhận tàu 36.000DWT với 3 cẩu Gantry Crane sức nâng 40T và nhiều hệ thống dàn nâng, cần cẩu với sức nâng, trọng tải lớn tạo thuận lợi cho công tác giao nhận hàng hóa vào cảng. Ngày 17/05/2019, PNP là ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

362,5

Tiền & ĐT49%
Phải thu7%
TS cố định31%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

126,4

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio2.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

362,55.8%

Tiền & ĐT

175,9132.8%

Nợ phải trả

126,412.4%

Vốn CSH

236,02.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025352,791,254,443,012.2%2.032
2024356,580,649,042,011.8%1.997
2023345,278,352,041,312.0%1.965
2022339,983,051,341,012.1%1.977
2021328,780,150,640,412.3%1.976

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025175,9209,1362,598,9126,4236,0
202475,5196,3342,570,5112,5230,0
2023115,0155,6349,069,1125,5223,5
202279,2117,6349,460,6131,5218,0
202157,2109,8383,672,3171,7211,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202553,9176,7−40,5−36,2−40,2100,3136,2
202452,6−21,7−0,222,1−40,2−39,8−21,9
202351,688,0−1,512,1−54,345,986,5
202251,378,60,0−8,3−58,312,00,0
202150,583,1−48,6−47,6−4,231,434,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.4%12.2%2.110.541.00
202418.5%12.1%2.780.491.03
202318.7%11.8%2.250.560.99
202219.1%11.2%1.940.600.93
202120.7%10.9%2.001.020.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.401.333.15
20257.571.382.74
20248.061.473.52
20238.071.494.04
20227.261.373.90
202110.762.055.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu352,7Giá vốn261,5LN gộp91,2Biên LN gộp26%Chi phí quản lý36,9Chi phí tài chính0,0LN hoạt động54,4Biên Hoạt động15%Thuế & khác11,4LN ròng43,0Biên LN ròng12%0,088,2176,3264,5352,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
181,0Nguồn tiền
Hoạt động KD176,798%
Cổ tức nhận4,32%
80,7Sử dụng
CapEx40,550%
Cổ tức trả25,832%
Trả nợ vay14,418%

Dòng tiền đi đâu?

2025 100,3
75,3Tiền đầu kỳ+176,7CFO−40,5CapEx+4,3ĐT khác−40,2Tài chính175,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo