Phân tích cổ phiếu PNT - Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận

PNT UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PNT.

8.900 VND +11.3%
7D +11.3% 3M -18.3% 1Y +37.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 82,6
P/E: 4.71
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 748
ROE: 5.1%
ROA: 3.3%
D/E: 0.52
Beta: -0.26
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kỹ thuật xây dựng Phú Nhuận (PNT) có tiền thân là Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Xây dựng Quận Phú Nhuận, được thành lập vào năm 1989. Công ty tham gia vào lĩnh vực kinh doanh chính là (i) đầu tư, kinh doanh dự án bất động sản thông qua các dự án khu dân cư, khu đô thị mới, cao ốc và (02) thiết kế và thi công xây lắp các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. PNTECHCONS có ba chi nhánh là trung tâm Xây dựng Vĩnh Tiến, Trung tâm thiết kế An Gia và sàn giao dịch bất động sản Phúc Lộc. Một số công trình tiêu biểu của Công ty là dự án khu dân cư Rạch Miễu, dự án 127 Trần Huy Liệu, Becamex Center, khu dân cư Villa Park.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

208,6

Tiền & ĐT8%
Phải thu45%
Tồn kho18%
TS cố định4%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

71,4

Nợ NH24%
Nợ DH76%

Thanh khoản

Current Ratio8.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.99x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

208,60.7%

Tiền & ĐT

16,980.2%

Nợ phải trả

71,40.4%

Vốn CSH

137,20.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202526,018,68,46,926.7%748
202445,520,59,27,416.3%800
202315,913,53,42,717.2%294
202216,311,70,60,42.7%47
202129,521,06,26,923.2%665

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,9148,9208,617,171,4137,2
20249,4146,3207,117,071,1136,0
20235,4156,7218,632,786,9131,7
20224,2156,1219,133,287,3131,8
202126,7169,0229,537,090,7138,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,013,1−0,2−1,0−4,67,512,9
20240,06,7−0,20,0−2,83,96,5
20230,04,1−0,2−0,2−2,81,24,0
20220,0−10,9−5,4−5,3−6,3−22,5−16,4
20210,015,8−0,0−0,0−4,711,115,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%3.3%8.700.520.13
20245.6%3.5%8.600.520.21
20232.1%1.2%4.800.660.07
20220.3%0.2%4.700.660.07
20215.0%3.0%4.570.650.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.710.18
202510.690.627.03
20247.620.475.40
202325.530.6117.78
2022152.190.5181.96
202110.160.506.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán29%
Bán hàng1%
Quản lý DN39%
Thuế6%
Lợi nhuận27%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu26,0Giá vốn7,4LN gộp18,6Biên LN gộp71%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý10,0Chi phí tài chính0,2LN hoạt động8,4Biên Hoạt động32%Thuế & khác1,5LN ròng6,9Biên LN ròng27%0,06,513,019,526,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,3Nguồn tiền
Hoạt động KD13,199%
Cổ tức nhận0,21%
5,8Sử dụng
Cổ tức trả4,680%
Đầu tư1,017%
CapEx0,23%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,5
9,4Tiền đầu kỳ+13,1CFO−0,2CapEx−0,8ĐT khác−4,6Tài chính16,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PNT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.