Phân tích cổ phiếu POB - Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên

POB UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã POB.

30.500 VND -40.0%
7D -40.0% 3M -40.0% 1Y -40.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 332,5
P/E: 41.64
P/B: 3.00
EV/EBITDA:
EPS: 38
ROE: 0.4%
ROA: 0.2%
D/E: 0.64
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thái Bình (POB) có tiền thân là Xí nghiệp Dầu khí Thái Bình được thành lập vào năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Công ty Dầu Khí I Thái Bình vào Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, vận chuyển, phân phối xăng dầu và kinh doanh phân đạm. POB trở thành công ty đại chúng vào tháng 05/2017. Công ty hiện đang sở hữu 1 chi nhánh và 01 kho trung chuyển xăng dầu có sức chứa 6.000 m3 cùng hệ thống 18 cửa hàng xăng dầu tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình và Hưng Yên. POB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

183,2

Tiền & ĐT2%
Phải thu35%
Tồn kho9%
TS cố định29%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

71,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

183,21.5%

Tiền & ĐT

4,240.5%

Nợ phải trả

71,24.4%

Vốn CSH

112,00.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.641,266,10,60,40.0%38
20242.410,661,31,71,40.1%128
20232.216,559,33,53,40.2%313
20222.038,355,03,62,80.1%253
2021978,545,53,82,70.3%199

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,285,5183,271,171,2112,0
20247,199,8180,568,268,2112,3
20239,491,2176,562,963,0113,6
202210,076,2155,041,141,8113,2
20218,474,5154,041,542,1111,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,612,5−15,4−15,40,0−2,9−2,9
20241,80,5−1,1−1,1−1,7−2,3−0,6
20234,32,7−1,7−1,7−1,6−0,61,0
20223,58,5−6,0−6,0−0,91,62,4
20213,24,9−0,6−0,60,04,24,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.2%1.200.6414.53
20241.2%0.8%1.460.6113.50
20233.0%2.1%1.450.5513.37
20222.5%1.8%1.850.3713.19
2021-0.7%-0.5%2.200.223.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.643.00
20251331.414.9497.23
2024395.824.9375.03
2023161.634.8665.73
2022200.814.8964.15
202195.122.2826.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.641,2Giá vốn2.575,1LN gộp66,1Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng53,2Chi phí quản lý13,7Chi phí tài chính1,3LN hoạt động0,6Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,2LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,0660,31.320,61.980,92.641,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,6Nguồn tiền
Hoạt động KD12,5100%
Cổ tức nhận0,00%
15,4Sử dụng
CapEx15,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
7,1Tiền đầu kỳ+12,5CFO−15,4CapEx+0,0ĐT khác4,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ POB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh