Bảng phân tích cổ phiếu

POMCông ty Cổ phần Thép Pomina
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép Pomina

POMUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.800VND+0.0%
7D +0.0%3M -5.9%1Y +220.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.337,0
P/E
P/B
EV/EBITDA99.53
EPS-4.495
ROE0.0%
ROA-8.9%
D/E-15.21
Beta1.96
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thép Pomina (POM) có tiền thân là Nhà máy Thép Pomina 1 được thành lập năm 1999. Năm 2008 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thép xây dựng như thép thanh và thép cuộn. Thị trường chính của công ty bao gồm toàn bộ khu vực miền Trung, các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long và thị trường Campuchia. Pomina là nhà máy thép lớn nhất Việt Nam với tổng công suất luyện phôi thép 1,5 triệu tấn, công suất cán thép 1,1 triệu tấn. Mạng lưới phân phối của công ty rộng khắp với 7 tổng đại lý và hơn 800 đại lý thứ cấp. Ngày 23/05/2024, POM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.863,8

Phải thu9%
Tồn kho4%
TS cố định13%
Khác74%

Tổng nợ phải trả

9.487,4

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.863,810.5%

Tiền & ĐT

28,950.9%

Nợ phải trả

9.487,41.6%

Vốn CSH

−623,7337.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.180,1107,2−712,4−838,2-38.5%-4.495
20242.327,6−79,6−801,8−991,5-42.6%-5.315
20233.281,2−59,6−719,5−961,0-29.3%-5.151
202213.017,4−424,1−1.065,7−1.079,9-8.3%-3.872
202114.000,2805,5212,8182,51.3%654

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202528,91.734,78.863,88.768,59.487,4−623,7
202458,82.518,99.904,08.922,09.640,9263,1
202310,33.099,310.404,37.963,68.809,51.594,7
2022206,33.936,811.031,67.680,08.420,32.611,3
2021424,28.805,714.985,49.502,011.292,53.692,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0216,80,011,9−258,6−29,90,0
20240,024,10,04,320,048,40,0
20230,0−331,30,08,2127,1−196,00,0
2022−1.079,02.103,2−47,197,2−2.419,9−219,42.056,1
2021215,9−461,1−965,4−933,61.725,7331,1−1.426,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-8.9%0.20-15.210.23
2024-107.1%-9.8%0.2836.650.23
2023-45.7%-9.0%0.395.520.31
2022-37.6%-9.0%0.523.380.99
20219.4%2.7%0.972.680.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)99.53
2025-1.330.0099.88
2024-0.451.721598.49
2023-1.010.61-208.87
2022-1.120.52-12.22
202114.850.8314.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN3%
Tài chính34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.180,1Giá vốn2.072,8LN gộp107,2Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng3,4Chi phí quản lý76,0Chi phí tài chính740,2LN hoạt động712,4Biên Hoạt động-33%LN ròng838,2Biên LN ròng-38%0,0545,01.090,01.635,02.180,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.665,8Nguồn tiền
Vay mới1.437,086%
Hoạt động KD216,813%
Thu hồi nợ10,01%
Cổ tức nhận1,90%
Chênh lệch TG0,00%
1.695,6Sử dụng
Trả nợ vay1.695,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,9
58,8Tiền đầu kỳ+216,8CFO+0,0CapEx+11,9ĐT khác−258,6Tài chính28,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo