Bảng phân tích cổ phiếu

POVCông ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng

POVUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.100VND+1.4%
7D -1.4%3M -28.3%1Y -1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa88,7
P/E4.32
P/B0.45
EV/EBITDA2.00
EPS830
ROE5.6%
ROA2.3%
D/E1.32
Beta0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng (POV) là thương hiệu kinh doanh xăng dầu hàng đầu Bắc Trung Bộ được thành lập năm 2007. POV là thành viên của Tổng công ty Dầu Việt Nam nên POV được sự hỗ trợ về vốn, chiến lược kinh doanh cũng như bạn hàng lâu năm của Tổng Công ty. Công ty chủ yếu kinh doanh xăng dầu và cho thuê các kho, cảng xăng dầu tại địa bàn các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Nghệ An theo sự phân công của Tổng công ty Dầu Việt Nam. Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Vũng Áng đã triển khai xây dựng 01 Tổng kho xăng dầu Vũng Áng với sức chứa 110.000m3 trên diện tích 08 ha tại Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Hệ thống đại lý và cửa hàng bán lẽ xăng dầu: PVOIL Vũng áng có mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên khu vực Bắc Trung bộ và CHDCND Lào. Ngày 23/09/2010, POV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

433,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu40%
Tồn kho9%
TS cố định30%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

246,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

433,05.5%

Tiền & ĐT

2,561.9%

Nợ phải trả

246,110.5%

Vốn CSH

186,91.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.410,4154,313,610,40.2%830
20244.478,1134,213,510,00.2%577
20233.893,8105,312,514,10.4%1.132
20223.443,3101,820,420,30.6%1.627
20211.726,981,126,724,21.4%1.940

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,5215,7433,0245,3246,1186,9
20246,6240,1458,3272,9274,9183,4
20236,1155,3371,1182,4189,7181,4
20226,6140,5352,4161,7172,8179,5
20215,7158,1342,2148,0159,6182,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,610,3−8,8−4,6−5,7−0,11,5
202413,325,8−9,7−9,3−16,40,116,1
202317,116,7−4,8−4,7−12,6−0,611,9
202220,833,1−14,2−13,6−18,80,819,0
202126,717,1−8,5−8,4−8,9−0,28,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.6%2.3%0.881.329.90
20245.5%2.4%0.881.5010.80
20237.8%3.9%0.851.0510.76
202211.2%5.9%0.870.969.91
202111.1%5.9%1.001.104.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.320.452.000.14
20259.210.513.21
20249.370.513.12
20237.690.604.34
20225.530.633.65
20216.780.904.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.410,4Giá vốn4.256,1LN gộp154,3Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng127,1Chi phí quản lý14,6Chi phí tài chính1,0LN hoạt động13,6Biên Hoạt động0%Thuế & khác3,3LN ròng10,4Biên LN ròng0%0,01.102,62.205,23.307,84.410,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
71,0Nguồn tiền
Vay mới56,580%
Hoạt động KD10,314%
Thu hồi nợ4,06%
Cổ tức nhận0,20%
71,0Sử dụng
Trả nợ vay58,783%
CapEx8,812%
Cổ tức trả3,55%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,4Tiền đầu kỳ+10,3CFO−8,8CapEx+4,2ĐT khác−5,7Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo