Bảng phân tích cổ phiếu

POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

POWHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
Bán
13.550VND+0.0%
7D -3.6%3M -18.1%1Y +21.9%
Mục tiêu12.5007.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa41.569,3
P/E13.07
P/B1.09
EV/EBITDA8.96
EPS871
ROE7.3%
ROA2.9%
D/E1.38
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) được thành lập vào năm 2007 theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu điện năng. Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2018. PV Power đang quản lý vận hành 7 Nhà máy điện với tổng công suất lắp đặt là 4205 MW, gồm điện khí, than và thủy điện. Hàng năm PV Power cung cấp lên lưới điện Quốc gia khoảng 21 tỷ Kwh, chiếm 13-15% sản lượng điện thương phẩm Quốc gia, đứng vị trí thứ 2 sau Tập đoàn Điện lực Việt Nam. PV Power được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

88.611,9

Tiền & ĐT22%
Phải thu16%
Tồn kho2%
TS cố định52%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

51.396,0

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

88.611,910.9%

Tiền & ĐT

19.268,822.9%

Nợ phải trả

51.396,013.6%

Vốn CSH

37.215,97.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202534.306,14.478,63.234,23.007,18.8%871
202430.305,61.997,7882,71.211,34.0%475
202328.329,42.704,31.290,21.282,94.5%443
202228.224,13.726,12.765,22.552,99.0%871
202124.560,92.540,02.459,22.052,28.4%757

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519.268,837.007,888.611,931.611,951.396,037.215,9
202415.676,229.980,679.915,033.457,345.234,434.680,6
202310.830,629.042,070.362,126.785,236.242,734.119,4
20229.901,524.925,156.843,218.325,723.561,833.281,5
20218.754,918.420,252.976,916.811,321.851,531.125,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253.234,32.094,2−5.180,0−12.739,05.824,8−4.820,0−3.085,8
20241.383,24.343,8−9.792,9−10.973,49.754,23.124,6−5.449,1
20231.442,13.352,1−6.312,4−6.485,43.320,9187,6−2.960,2
20222.809,23.156,4−2.601,4−3.373,8245,528,0555,0
20212.339,35.146,7−285,7562,6−4.555,31.154,04.861,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.3%2.9%1.171.380.41
20243.5%1.5%0.901.300.40
20233.4%1.6%1.081.060.45
20226.4%3.8%1.360.710.51
20218.6%4.9%1.160.700.52

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.071.098.961.84
202515.311.089.99
202424.860.869.56
202325.370.847.23
202214.891.016.21
202117.121.086.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu34.306,1Giá vốn29.827,6LN gộp4.478,6Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng1,5Chi phí quản lý1.245,7Chi phí tài chính1,9LN hoạt động3.234,2Biên Hoạt động9%Thuế & khác227,1LN ròng3.007,1Biên LN ròng9%0,08.576,517.153,125.729,634.306,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39.539,1Nguồn tiền
Vay mới30.148,876%
Thu hồi nợ6.362,016%
Hoạt động KD2.094,25%
Cổ tức nhận930,22%
Bán/Mua TS3,90%
44.365,5Sử dụng
Trả nợ vay24.094,454%
Cho vay/Thu hồi14.777,133%
CapEx5.180,012%
Cổ tức trả229,51%
Đầu tư78,00%
Chênh lệch TG6,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4.826,4
11.564,3Tiền đầu kỳ+2.094,2CFO−5.180,0CapEx−7.559,0ĐT khác+5.824,8Tài chính6.737,9Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
12.500
Cắt lỗ
13.500
Vùng mua
11.500 12.000

Rủi ro chính

Rủi ro dòng tiền hoạt động (OCF) yếu và bị chiếm dụng vốn bởi EVN (khoản phải thu lớn)
Áp lực nợ vay tăng mạnh (D/E 1.39) phục vụ dự án Nhơn Trạch 3 & 4 gây rủi ro chi phí lãi vay
Tiến độ các dự án trọng điểm chậm hơn dự kiến làm kéo dài giai đoạn thâm hụt tiền mặt
Chỉ số PEG cực cao (11.3) cho thấy định giá không tương xứng với tốc độ tăng trưởng thực tế
Tổng hợp phân tích Dựa trên báo cáo từ các chuyên gia, POW đang ở trong giai đoạn "chuyển mình" đầy rủi ro. Mặc dù lợi nhuận năm 2025 có sự phục hồi mạnh mẽ (+141% YoY) nhờ các nhà máy vận hành ổn định, nhưng chất lượng lợi nhuận rất thấp. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (OCF) chỉ đạt 448 tỷ đồn
Luận điểm đầu tư
Dưới đây là bản tổng hợp và đánh giá từ góc nhìn của Hội đồng Đầu tư về mã cổ phiếu POW: 1. Tóm tắt các luận điểm chính Phe Bò (Bull): Tập trung vào định giá rẻ (P/B < 1) và triển vọng tăng trưởng dài hạn. Điểm nhấn là sự phục hồi lợi nhuận năm 2025 (dự báo tăng 141%) và các dự án chiến lược nh
Stock Diagnostics AI· 23/3/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo