Bảng phân tích cổ phiếu

PPCCông ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

PPCHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
9.750VND-0.5%
7D -1.4%3M -8.0%1Y -15.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.126,0
P/E14.99
P/B0.69
EV/EBITDA19.33
EPS515
ROE3.8%
ROA3.1%
D/E0.17
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (PPC) có tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Từ năm 2006, PPC chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hiện đang  quản lý vận hành 02 Nhà máy nhiệt điện, gồm 06 tổ máy có tổng công suất phát điện là 1.040 MW. Mổi năm, PPC sản xuất và cung cấp cho hệ thống điện lưới quốc gia khoảng 6 tỷ KWh. PPC được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 01/2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.246,6

Tiền & ĐT8%
Phải thu21%
Tồn kho14%
TS cố định4%
Khác53%

Tổng nợ phải trả

780,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.246,65.2%

Tiền & ĐT

435,41609.8%

Nợ phải trả

780,222.7%

Vốn CSH

4.466,41.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.565,8252,9194,1165,22.5%515
20247.681,1228,0411,3427,15.6%1.443
20235.813,836,5384,8380,16.5%1.186
20225.265,6372,7545,8487,59.3%1.342
20213.868,2−233,6156,2216,25.6%674

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025435,42.490,35.246,6780,2780,24.466,4
202425,52.730,55.533,71.009,41.009,44.524,3
2023123,52.929,25.777,9767,1767,15.010,8
2022150,32.733,75.625,5609,1609,15.016,5
20211.141,52.489,15.448,6594,3594,34.854,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025195,1467,0−6,7127,3−224,3369,9460,3
2024438,1493,1−5,4397,6−888,82,0487,7
2023382,4−303,1−12,2523,0−256,8−36,9−315,2
2022546,4−1.077,6−75,1755,6−144,2−466,2−1.152,7
2021177,3530,6−16,01.552,6−1.830,1253,1514,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.8%3.1%3.210.171.21
20249.0%7.6%2.710.221.36
20237.6%6.7%3.820.151.02
20229.9%8.9%4.700.120.94
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.990.6919.33
202519.800.7316.30
20248.630.8125.24
202311.430.87-204.34
20229.410.9113.77
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.565,8Giá vốn6.312,9LN gộp252,9Biên LN gộp4%Chi phí quản lý103,2Chi phí tài chính44,4LN hoạt động194,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác29,0LN ròng165,2Biên LN ròng3%0,01.641,53.282,94.924,46.565,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
640,9Nguồn tiền
Hoạt động KD467,073%
Cổ tức nhận173,527%
Bán/Mua TS0,50%
271,0Sử dụng
Cổ tức trả224,383%
Cho vay/Thu hồi40,015%
CapEx6,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 369,9
25,5Tiền đầu kỳ+467,0CFO−6,7CapEx+133,9ĐT khác−224,3Tài chính395,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo