Bảng phân tích cổ phiếu

PPECông ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise

PPEHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.500VND+0.0%
7D -0.8%3M -0.8%1Y -9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa45,0
P/E14.82
P/B1.36
EV/EBITDA15.69
EPS596
ROE6.0%
ROA4.7%
D/E0.26
Beta-0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise (PPE) được chính thức thành lập vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là cung cấp các dịch vụ tư vấn thiết kế các công trình thủy điện, công trình nhiệt điện, phong điện, công trình dân dụng, công nghiệp... trên thi trường trong nước và nước ngoài. Doanh thu và lợi nhuận chính của Công ty chủ yếu từ hoạt động tư vấn khảo sát và tư vấn thiết kế. Các dự án nhà máy thủy điện, nhiệt điện, phong điện, các công trình dân dụng trong và ngoài nước mà Công ty đã thực hiện là: Nhà máy thủy điện Luang Prabang Lào; Nhà máy thủy điện Ngòi Hút; Nhà máy nhiệt điện Nhơn Trạch Đồng Nai, Nhà máy máy thủy điện Nậm Pàn 5 Sơn La, nhà máy Nhiệt điện Thái Bình....Bên cạnh đó các đơn vị tư vấn cạnh tranh trong cùng ngành nghề như: PECC1, 2, 3, 4 thuộc EVN, ngoài ra còn có các đơn vị tư vấn chuyên ngành như: Viện năng lượng, Tư vấn Sông Đà...Ngày 21/09/2011, PPE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

42,1

Tiền & ĐT11%
Phải thu27%
TS cố định1%
Khác62%

Tổng nợ phải trả

8,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

42,1151.0%

Tiền & ĐT

4,558.4%

Nợ phải trả

8,7240.0%

Vốn CSH

33,4135.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025209,33,02,31,90.9%596
20244,90,10,43,162.2%1.535
20234,40,00,70,717.1%372
20221,81,81,91,9103.5%932
20215,40,30,70,712.6%338

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,515,942,18,78,733,4
202410,911,516,82,52,514,2
20233,411,116,14,94,911,2
20220,118,318,37,97,910,4
20210,518,218,29,79,78,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,31,5−0,4−16,215,70,91,0
20243,65,20,0−5,00,00,20,0
20230,7−8,90,012,30,03,30,0
20221,915,40,0−15,80,0−0,40,0
20210,70,40,00,00,00,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.0%4.7%1.840.267.11
202424.2%18.7%4.520.180.30
20236.9%4.3%2.240.440.25
202219.7%10.2%2.320.760.10
20218.2%2.0%1.881.130.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.821.3615.690.14
202519.121.3122.55
20246.321.36-47.26
202336.022.40-94.76
20228.581.5410.54
202141.473.2739.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu209,3Giá vốn206,3LN gộp3,0Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý1,3Chi phí tài chính0,5LN hoạt động2,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,4LN ròng1,9Biên LN ròng1%0,052,3104,6156,9209,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
70,6Nguồn tiền
Thoái vốn42,460%
Tăng vốn15,722%
Thu hồi nợ10,315%
Hoạt động KD1,52%
Cổ tức nhận0,91%
69,7Sử dụng
Đầu tư69,399%
CapEx0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
3,6Tiền đầu kỳ+1,5CFO−0,4CapEx−15,8ĐT khác+15,7Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo