Bảng phân tích cổ phiếu

PPSCông ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

PPSHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.900VND-1.0%
7D -4.8%3M -1.0%1Y -8.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa148,5
P/E9.06
P/B0.80
EV/EBITDA6.20
EPS996
ROE8.0%
ROA4.8%
D/E0.77
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PPS) được thành lập vào cuối năm 2007. Hoạt động chính của Công ty là sửa chữa, cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các nhà máy điện. Hiện nay Công ty là đơn vị cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì duy nhất cho các nhà máy điện của PVN và PV Power. Công ty cũng đã cung cấp nhiều loại dịch vụ cho đơn vị ngoài ngành như nhà máy điện Phú Mỹ 3, Công ty Đạm Phú Mỹ. Công ty đã ký được 2 hợp đồng có giá trị lớn gồm: Hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa bảo dưỡng thường xuyên của nhà máy nhiệt điện Cà Mau 1&2 và hợp đồng với nhà máy điện Nhơn Trạch 1. Công ty ký hợp đồng dài hạn với nhà thầu phụ OEM và hoạt động với vai trò là tổng thầu, OEM là nhà thầu uy tín trên thế giới. Ngày 07/01/2011, PPS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

328,0

Tiền & ĐT20%
Phải thu41%
Tồn kho23%
TS cố định5%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

142,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

328,012.3%

Tiền & ĐT

64,13.5%

Nợ phải trả

142,338.7%

Vốn CSH

185,62.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025382,252,616,714,93.9%996
2024372,662,524,518,65.0%1.240
2023303,663,626,017,75.8%943
2022259,756,021,418,57.1%985
2021237,353,321,016,87.1%897

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202564,1279,9328,0142,3142,3185,6
202466,5247,3292,0102,6102,6189,4
202387,9224,4265,977,577,5188,4
2022101,9406,4446,1256,8256,8189,3
202192,4387,0430,7243,1243,1187,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,816,4−7,43,1−14,74,88,9
202424,0−7,8−5,327,2−13,95,5−13,1
202323,91,3−6,221,0−14,77,5−4,9
202223,219,8−2,5−72,8−13,4−66,417,3
202121,054,9−2,9−1,1−16,337,552,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%4.8%1.970.771.23
20249.8%6.7%2.410.541.34
20239.4%5.0%2.900.410.85
20229.8%4.2%1.581.360.59
202110.6%4.4%1.571.330.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.060.806.20
202510.340.836.69
20248.870.872.62
20239.240.875.15
20228.930.875.74
202112.121.094.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu382,2Giá vốn329,6LN gộp52,6Biên LN gộp14%Chi phí quản lý38,5Chi phí tài chính2,6LN hoạt động16,7Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,8LN ròng14,9Biên LN ròng4%0,095,6191,1286,7382,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
137,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ104,676%
Hoạt động KD16,412%
Vay mới13,210%
Cổ tức nhận3,22%
Bán/Mua TS0,20%
132,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi97,373%
Cổ tức trả14,711%
Trả nợ vay13,210%
CapEx7,46%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,8
33,9Tiền đầu kỳ+16,4CFO−7,4CapEx+10,6ĐT khác−14,7Tài chính38,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo