Bảng phân tích cổ phiếu

PPTCông ty cổ phần Petro Times
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Petro Times

PPTHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
15.600VND+0.0%
7D +0.6%3M +1.3%1Y +30.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa306,5
P/E42.25
P/B1.48
EV/EBITDA18.65
EPS236
ROE2.3%
ROA0.9%
D/E1.51
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Petro Times (PPT), có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại vật tư Dầu khí Hải Phòng, được thành lập từ năm 2015. Hoạt động chính của công ty là phân phối, vận tải xăng dầu và đầu tư các cây xăng bán lẻ. Công ty có một lượng lớn tập khách hàng với danh mục gần 700 khách hàng, trong đó có các khách hàng lớn thuộc nhiều lĩnh vực nhác nhau như:  Lĩnh vực kinh doanh xăng dầu,  Lĩnh vực sản xuất thép, Lĩnh vực vận tải – logictics... Ngày 26/06/2023, PPT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

506,0

Tiền & ĐT17%
Phải thu19%
Tồn kho28%
TS cố định12%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

304,1

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

506,02.0%

Tiền & ĐT

85,624.8%

Nợ phải trả

304,11.7%

Vốn CSH

201,92.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.550,249,57,54,60.1%236
20244.040,335,310,49,10.2%514
20233.306,036,79,57,50.2%490
20222.120,332,99,27,00.3%774
20211.432,415,95,94,20.3%788

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202585,6325,7506,0284,1304,1201,9
202468,6329,1496,2299,0299,0197,3
202375,7293,3486,0292,8306,4179,5
202265,9248,1329,6165,1165,1164,5
202157,7243,6264,6177,0177,087,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,511,90,0−23,817,65,70,0
202411,3−2,80,042,0−23,815,30,0
20239,4−15,7−108,1−130,0131,8−13,9−123,8
20228,8−7,1−57,0−66,7100,326,5−64,0
20215,5−78,7−13,7−31,9130,119,6−92,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%0.9%1.151.519.08
20244.8%1.8%1.101.528.23
20234.8%1.9%1.001.747.44
20225.6%2.4%1.501.007.14
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)42.251.4818.65
202567.061.5422.93
202425.701.2228.08
202321.230.9124.26
202223.811.5315.51
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.550,2Giá vốn4.500,7LN gộp49,5Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng18,8Chi phí quản lý10,1Chi phí tài chính13,1LN hoạt động7,5Biên Hoạt động0%Thuế & khác2,8LN ròng4,6Biên LN ròng0%0,01.137,52.275,13.412,64.550,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.258,1Nguồn tiền
Vay mới1.226,397%
Thu hồi nợ18,01%
Hoạt động KD11,91%
Cổ tức nhận1,70%
Bán/Mua TS0,20%
1.252,4Sử dụng
Trả nợ vay1.208,797%
Cho vay/Thu hồi29,02%
Đầu tư14,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,7
52,4Tiền đầu kỳ+11,9CFO+0,0CapEx−23,8ĐT khác+17,6Tài chính58,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo