Bảng phân tích cổ phiếu

PPYCông ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên

PPYHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
8.700VND+0.0%
7D -2.2%3M -10.3%1Y +2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa81,3
P/E9.00
P/B0.51
EV/EBITDA5.11
EPS140
ROE0.8%
ROA0.4%
D/E1.02
Beta-0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên (PPY) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên được thành lập vào năm 2009. Công ty kinh doanh xăng dầu bao gồm: Xăng RON 95, RON 92, E5 RON 92, dầu DO 0,05% S, DO 0,25% S, dầu lửa và dầu nhớt PV OIL LUBE các loại… Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên hoạt động tại khu vực duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Công ty quản lý vận hành Kho Xăng dầu Vũng Rô sức chứa 14.700 m 3 cùng hơn 53 cửa hàng xăng dầu trực thuộc. PPY được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

302,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu22%
Tồn kho10%
TS cố định43%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

153,0

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

302,914.0%

Tiền & ĐT

10,1136.2%

Nợ phải trả

153,021.2%

Vốn CSH

149,95.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.130,4160,3−7,21,30.0%140
20244.459,8180,0−6,411,50.3%1.231
20234.415,4154,9−7,310,60.2%1.137
20224.237,8138,817,824,70.6%2.626
20212.030,4127,714,516,80.8%1.661

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,1110,4302,9116,3153,0149,9
20244,3171,7352,1160,3194,1158,0
202312,8215,4396,9207,3241,2155,7
20229,0161,1304,9131,0144,5160,4
20212,6128,4260,495,4122,8137,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,120,9−17,3−14,5−0,65,83,6
202413,49,5−13,6−11,9−6,1−8,6−4,1
202312,837,1−48,0−47,214,03,9−10,9
202230,939,9−23,7−21,5−12,06,316,2
202121,1−1,8−13,5−10,412,80,6−15,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.4%0.951.0212.61
20247.3%3.1%1.071.2311.91
20236.7%3.0%1.041.5512.58
202216.6%8.8%1.230.9014.99
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.000.515.11
202563.050.5522.00
20247.150.5224.81
20238.350.57-33.27
20223.510.545.08
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.130,4Giá vốn3.970,1LN gộp160,3Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng136,8Chi phí quản lý33,0Chi phí tài chính2,4LN hoạt động7,2Biên Hoạt động-0%LN ròng1,3Biên LN ròng0%0,01.032,62.065,23.097,84.130,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,7Nguồn tiền
Hoạt động KD20,957%
Vay mới12,935%
Cổ tức nhận2,88%
30,8Sử dụng
CapEx17,356%
Trả nợ vay7,023%
Cổ tức trả6,521%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,8
4,3Tiền đầu kỳ+20,9CFO−17,3CapEx+2,8ĐT khác−0,6Tài chính10,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo