Bảng phân tích cổ phiếu

PQNCông ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC

PQNUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
4.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa120,0
P/E3.23
P/B0.55
EV/EBITDA1.85
EPS1.076
ROE16.8%
ROA2.8%
D/E5.19
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC (PQN), tiền thân là Chi nhánh Công ty Dịch vụ Dầu khí tại Quảng Ngãi, được thành lập năm 1997. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Dịch vụ Cơ khí Dầu khí & Xây lắp; Dịch vụ Sửa chữa & Bảo dưỡng; Dịch vụ Cảng & Logistics; Dịch vụ Hàng hải... PTSC Quảng Ngãi đã thực hiện thành công một số dự án lớn như: Dự án đầu tư bổ sung 2 bể chứa và đường bơm hút dầu thô dung tích 130.000 m3 cho Nhà máy lọc dầu Dung Quất; Tổng thầu thiết kế, mua sắm và xây dựng Nhà máy nhiên liệu sinh học miền Trung công suất 100 triệu lít/năm; Tổng thầu kho chứa xăng dầu Dung Quất của PVOil. Hiện tại PTSC Quảng Ngãi đã và đang đầu tư phát triển mở rộng Xưởng cơ khí Dung Quất với diện tích 80.000 m2 (Căn cứ gia công, chế tạo, lắp đặt,…) và quản lý an toàn, hiệu quả Bến số 1, số 2 – Cảng Dung Quất (Một trong 5 Cảng biển có khả năng tiếp nhận tàu lớn nhất Việt Nam). Ngày 04/10/2019, PQN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.287,4

Tiền & ĐT11%
Phải thu32%
Tồn kho29%
TS cố định10%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

1.079,4

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.287,428.2%

Tiền & ĐT

146,06.8%

Nợ phải trả

1.079,430.3%

Vốn CSH

208,018.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.562,789,637,032,32.1%1.076
20241.603,386,235,128,31.8%943
20231.076,865,425,821,92.0%732
20221.050,362,523,821,12.0%702
2021847,760,426,019,82.3%659

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025146,0958,91.287,4680,01.079,4208,0
2024156,7710,81.004,2445,9828,5175,7
2023184,0674,2961,1454,7813,6147,4
202249,5597,5909,1424,7783,7125,5
202150,6506,5852,7389,4748,3104,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,548,1−76,0−79,619,0−12,4−27,9
202436,45,9−61,3−60,427,2−27,3−55,4
202327,5143,2−10,2−9,40,0133,8132,9
202226,316,6−18,2−17,70,0−1,1−1,6
202124,9−33,5−11,5−15,10,0−48,6−45,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.8%2.8%1.415.191.36
202417.5%2.9%1.594.721.63
202316.1%2.3%1.485.521.15
202218.3%2.4%1.416.251.19
202123.9%2.6%1.287.281.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.230.551.850.27
20253.720.58-0.17
20244.240.680.98
20235.470.810.43
20225.700.961.52
20216.071.150.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.562,7Giá vốn1.473,0LN gộp89,6Biên LN gộp6%Chi phí quản lý61,7Chi phí tài chính9,1LN hoạt động37,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,8LN ròng32,3Biên LN ròng2%0,0390,7781,31.172,01.562,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
79,9Nguồn tiền
Hoạt động KD48,160%
Vay mới22,728%
Thu hồi nợ6,48%
Chênh lệch TG1,62%
Cổ tức nhận0,71%
Bán/Mua TS0,40%
90,7Sử dụng
CapEx76,084%
Cho vay/Thu hồi11,012%
Trả nợ vay3,74%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,8
150,3Tiền đầu kỳ+48,1CFO−76,0CapEx−3,6ĐT khác+19,0Tài chính139,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PQN (UPCOM) - Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC | MimeFin