Bảng phân tích cổ phiếu

PRCCông ty Cổ phần Logistics Portserco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Logistics Portserco

PRCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.900VND-0.9%
7D -0.9%3M -8.4%1Y -33.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,6
P/E40.90
P/B0.92
EV/EBITDA17.59
EPS922
ROE5.4%
ROA2.5%
D/E1.47
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Portserco (PRC), tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng thuộc Cảng Đà Nẵng được thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 12 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là vận tải hàng hóa đường bộ thông qua cảng Đà Nẵng, tại đây công ty chiếm tỷ phần lớn nhất với khoảng 1 đến 1,2 triệu tấn hàng hóa mỗi năm, chiếm 40-45% tổng doanh số. Đối với thị trường hàng hóa thông qua cảng Đà Nẵng, Các đối tác và khách hàng chiến lược của Công ty bao gồm Công ty Acutech (Thái Lan), SMT (Lào) và hơn 50 khách hàng lớn như Tập đoàn Prime, Công ty cổ phần Đồng Tâm Miền Trung, Công ty cổ phần Xi măng Hải Vân, Công ty cổ phần Xi măng Cosevco, Công ty cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng Ý, Công ty cổ phần Thép Thái Bình Dương, Công ty cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam, Công ty TNHH Transcend Việt Nam. Ngày 29/11/2010, PRC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

182,1

Tiền & ĐT24%
Phải thu13%
Tồn kho2%
TS cố định45%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

108,3

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

182,1244.8%

Tiền & ĐT

43,6923.9%

Nợ phải trả

108,3532.3%

Vốn CSH

73,8106.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025175,314,23,12,91.7%922
2024130,310,82,12,01.5%1.646
2023100,97,00,10,10.1%96
2022107,47,2−1,449,846.4%41.537
202186,68,10,61,31.5%1.111

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,680,6182,143,1108,373,8
20244,326,552,814,917,135,7
20238,633,956,915,522,034,9
202257,781,8105,821,028,477,4
20212,419,559,519,630,828,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,6−49,6−84,089,43,7−51,2
20240,010,1−5,71,2−9,71,74,5
20230,0−14,4−1,310,5−35,2−39,2−15,7
20220,01,0−0,856,0−17,739,30,2
20210,01,10,01,4−2,10,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%2.5%1.871.471.49
20245.6%3.6%1.780.482.38
20230.2%0.1%2.190.631.24
202293.9%60.3%3.900.371.30
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)40.900.9217.592.27
202515.231.1710.25
202415.730.877.87
2023254.260.8419.01
20220.660.42-101.11
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu175,3Giá vốn161,1LN gộp14,2Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính3,6LN hoạt động3,1Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,2LN ròng2,9Biên LN ròng2%0,043,887,7131,5175,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
128,2Nguồn tiền
Vay mới91,671%
Tăng vốn35,328%
Bán/Mua TS1,21%
Cổ tức nhận0,00%
124,5Sử dụng
CapEx49,640%
Cho vay/Thu hồi35,629%
Trả nợ vay35,028%
Thuê TC2,62%
Hoạt động KD1,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,7
4,3Tiền đầu kỳ−1,6CFO−49,6CapEx−34,5ĐT khác+89,4Tài chính8,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo