Phân tích cổ phiếu PRO - Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam

PRO UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PRO.

6.300 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -63.4% 1Y +8.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 18,9
P/E:
P/B: 0.48
EV/EBITDA:
EPS: 367
ROE: 2.4%
ROA: 2.1%
D/E: 0.09
Beta: 2.75
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam (PRO) tiền thân là Công ty Kinh doanh chế biến hàng xuất nhập khẩu Đà Nẵng được thành lập năm 1977. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty được chia thành 2 nhóm bao gồm kinh doanh các sản phẩm về cá và dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm, trong đó hoạt động kinh doanh sản phẩm cá các loại chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu. Hiện nay, sản phẩm của Procimex đã được xuất khẩu sang các thị trường EU, Mỹ, Israel, Algeria, Ecuador, Nhật Bản.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

51,2

Tiền & ĐT41%
Phải thu1%
TS cố định14%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

4,4

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio5.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

51,22.9%

Tiền & ĐT

21,212.9%

Nợ phải trả

4,437.7%

Vốn CSH

46,92.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202538,94,71,21,12.8%367
202430,51,8−3,1−3,5-11.5%-1.166
202323,34,71,61,25.1%393
202217,14,81,81,27.1%405
202112,94,41,91,914.6%630

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,221,851,23,94,446,9
202418,721,452,74,07,045,8
202314,823,554,33,75,049,3
202212,423,050,82,22,748,1
202113,223,550,11,82,647,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,05,4−0,517,3−2,620,24,9
2024−3,54,3−2,0−19,71,5−13,92,4
20231,43,7−2,8−2,71,42,40,9
20221,21,2−2,4−2,40,5−0,8−1,2
20211,96,8−0,6−0,60,06,26,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%2.1%5.580.090.75
2024-7.4%-6.5%5.310.150.57
20232.4%2.2%6.370.100.44
20222.5%2.4%10.600.060.34
20214.1%3.8%12.760.050.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.48
202544.451.0412.93
2024-6.260.48-14.71
202310.600.25-0.18
202219.740.504.23
202112.060.483.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN9%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu38,9Giá vốn34,3LN gộp4,7Biên LN gộp12%Chi phí quản lý3,6Chi phí tài chính0,1LN hoạt động1,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,1LN ròng1,1Biên LN ròng3%0,09,719,529,238,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
28,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ17,862%
Trả nợ vay5,619%
Hoạt động KD5,419%
Bán/Mua TS0,00%
Cổ tức nhận0,00%
8,6Sử dụng
Thuê TC8,194%
CapEx0,56%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,2
0,9Tiền đầu kỳ+5,4CFO−0,5CapEx+17,8ĐT khác−2,6Tài chính21,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PRO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh