Bảng phân tích cổ phiếu

PSBCông ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình

PSBUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.500VND+0.0%
7D +1.9%3M -38.9%1Y +31.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa275,0
P/E108.03
P/B0.49
EV/EBITDA11.25
EPS32
ROE0.3%
ROA0.2%
D/E0.52
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình (PSB) là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2007 để thực hiện dự án xây dựng và phát triển tổ hợp cảng - dịch vụ dầu khí hoàn thiện, hiện đại trong khu vực. Từ năm 2009, công ty bắt đầu các hoạt động kinh doanh chính là xây dựng các công trình phục vụ ngành dầu khí, mua bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành dầu khí và hàng hải. Công ty đã và đang thực hiện nhiều dự án lớn trong và ngoài nước như: Xây dựng nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông công nghệ cao (7,06 tỷ đồng); Xây dựng mới giàn khoan tự nâng 90m nước (12,24 tỷ đồng); Tam Đảo 01 (19,16 tỷ đồng); Dự án HRD (11,67 tỷ đồng)...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

850,5

Tiền & ĐT26%
Phải thu24%
Tồn kho8%
TS cố định16%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

289,5

Nợ NH38%
Nợ DH62%

Thanh khoản

Current Ratio4.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.99x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

850,55.6%

Tiền & ĐT

220,436.6%

Nợ phải trả

289,517.8%

Vốn CSH

561,00.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025208,826,111,91,60.8%32
2024115,310,6−0,10,80.7%15
2023160,97,66,34,62.9%83
2022167,85,72,11,00.6%20
2021156,15,91,70,90.5%15

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025220,4504,6850,5110,5289,5561,0
2024347,8486,1805,462,5245,9559,5
2023380,0515,1802,355,4243,1559,2
2022450,1493,2768,822,1214,1554,7
2021462,7483,6764,314,1210,5553,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,85,4−147,2137,2−0,0142,5−141,8
20241,7−32,5−16,140,3−0,07,8−48,6
20235,5−95,8−6,495,80,00,0−102,2
20221,9−30,5−4,18,60,0−22,0−34,6
20211,7−8,6−1,911,10,02,5−10,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.2%4.570.520.25
20240.1%0.1%7.780.440.14
20230.8%0.6%9.300.430.20
20220.2%0.1%22.340.390.22
20210.2%0.1%17.970.410.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)108.030.4911.25141.93
2025177.650.5125.69
2024265.820.36-25.78
202360.730.50-15.25
2022287.000.52-24.23
2021526.960.82-31.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN12%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu208,8Giá vốn182,7LN gộp26,1Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý25,8Chi phí tài chính12,2LN hoạt động11,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác10,3LN ròng1,6Biên LN ròng1%0,052,2104,4156,6208,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
587,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ555,695%
Cổ tức nhận14,32%
Vay mới12,02%
Hoạt động KD5,41%
444,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi285,664%
CapEx147,233%
Trả nợ vay12,03%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 142,5
40,8Tiền đầu kỳ+5,4CFO−147,2CapEx+284,3ĐT khác−0,0Tài chính183,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo