Bảng phân tích cổ phiếu

PSCCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn

PSCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.9%1Y -0.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa80,6
P/E11.00
P/B0.65
EV/EBITDA3.46
EPS1.075
ROE6.6%
ROA3.1%
D/E1.32
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn (PSC), Tiền thân là xí nghiệp trực thuộc Công ty xăng dầu KV II, thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Kinh doanh vận tải xăng dầu, vận tải Gas, sản phẩm hóa dầu bằng đường bộ và đường thủy; Tổng đại lý bán buôn và bán lẻ xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu... PSC là đơn vị vận tải xăng dầu đường bộ mạnh và lớn nhất khu vực phía Nam, có kinh nghiệm lâu năm ở lĩnh vực kinh doanh xăng dầu và vận tải xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu. Là một doanh nghiệp có hệ thống khách hàng lớn, đã có mối quan hệ làm ăn lâu năm như: Công ty Vinamilk, Công ty Dầu thực vật Tường An, Công ty Golden Hope. Hiện tại, công ty đang vận chuyển xăng dầu cho hơn 60 đơn vị và cửa hàng của Petrolimex, có đội xe hơn 100 chiếc. Ngày 29/12/2006, PSC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

281,8

Tiền & ĐT4%
Phải thu17%
Tồn kho2%
TS cố định60%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

160,6

Nợ NH47%
Nợ DH53%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

281,827.2%

Tiền & ĐT

10,771.9%

Nợ phải trả

160,649.0%

Vốn CSH

121,26.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025795,277,910,47,71.0%1.075
2024718,776,714,31,00.1%138
2023736,971,210,17,81.1%1.088
2022780,969,215,25,60.7%780
2021436,342,89,37,91.8%1.092

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,767,9281,875,4160,6121,2
20246,334,1221,561,0107,8113,7
20234,747,3236,166,0115,6120,5
202211,648,3245,870,8127,5118,3
20217,436,6259,256,4138,7120,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,63,6−55,6−55,055,94,5−52,1
20247,928,7−26,5−26,5−0,81,52,2
202310,333,1−18,9−18,8−21,2−6,814,3
202211,326,0−3,1−2,9−19,04,222,9
202110,224,5−8,2−7,6−19,2−2,316,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.6%3.1%0.901.323.16
20240.8%0.4%0.560.953.14
20236.6%3.3%0.720.963.06
20224.7%2.2%0.681.083.09
20216.9%3.0%0.611.291.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.000.653.46
202511.160.713.38
202482.860.722.25
202310.660.692.39
202215.000.712.71
202115.301.004.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu795,2Giá vốn717,4LN gộp77,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng27,8Chi phí quản lý34,6Chi phí tài chính5,0LN hoạt động10,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,7LN ròng7,7Biên LN ròng1%0,0198,8397,6596,4795,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
189,1Nguồn tiền
Vay mới184,998%
Hoạt động KD3,62%
Bán/Mua TS0,60%
Cổ tức nhận0,10%
184,6Sử dụng
Trả nợ vay126,368%
CapEx55,630%
Cổ tức trả2,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
6,3Tiền đầu kỳ+3,6CFO−55,6CapEx+0,7ĐT khác+55,9Tài chính10,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo