Bảng phân tích cổ phiếu

PSECông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ

PSEHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
11.000VND+0.9%
7D +0.9%3M -2.7%1Y +3.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa137,5
P/E6.91
P/B0.77
EV/EBITDA4.61
EPS1.114
ROE9.3%
ROA6.0%
D/E0.71
Beta0.30
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ (PSE), tiền thân là Công ty TNHH Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ, trực thuộc Tổng công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí, được thành lập năm 2009. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hiện tại vốn điều lệ của công ty là 125 tỷ đồng, trong đó Tổng công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí đang nắm giữ 75% cổ phần. Công ty có hệ thống phân phối rộng lớn với 04 chi nhánh tại Lâm Đồng, Tây Ninh, Đồng Nai và Đắk Nông, hơn 40 đại lý và 711 cửa hàng trên 11 tỉnh thành. Công ty đang khai thác thị trường Đông Nam Bộ, nơi có 25,6% diện tích đất nông nghiệp trên cả nước. Thị trường tiêu thụ phân bón Phú Mỹ chiếm 60-70% thị phần phân bón trong khu vực, trong đó Ure Phú Mỹ chiếm 62,17% tổng số các mặt hàng Ure. Ngày 18/03/2015, PSE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

299,0

Tiền & ĐT7%
Phải thu75%
Tồn kho11%
TS cố định6%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

124,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

299,022.6%

Tiền & ĐT

21,716.4%

Nợ phải trả

124,070.9%

Vốn CSH

175,02.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.610,391,123,621,60.6%1.114
20243.145,381,323,918,90.6%1.206
20233.137,176,615,312,10.4%773
20223.749,383,217,921,30.6%1.364
20213.101,0118,158,456,01.8%3.468

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,7277,8299,0124,0124,0175,0
202418,6222,6243,972,472,5171,3
202329,5259,0281,2114,4114,9166,2
202239,1293,4314,3138,1138,9175,3
202166,8303,6324,4134,8134,8189,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,27,7−1,7−1,7−2,93,16,0
202423,937,0−0,6−0,6−47,2−10,836,4
202315,5−2,7−1,7−1,3−5,6−9,7−4,4
202226,8−20,1−1,4−0,6−7,0−27,7−21,5
202170,322,5−0,10,2−8,614,122,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.3%6.0%2.240.7113.30
20248.4%5.4%3.070.4211.98
20237.1%4.1%2.260.6910.54
202211.7%6.7%2.120.7911.74
202118.0%9.2%1.731.207.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.910.774.611.57
20258.580.795.20
20249.330.773.67
202310.660.776.66
20225.920.721.95
20214.911.453.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.610,3Giá vốn3.519,1LN gộp91,1Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng45,5Chi phí quản lý22,1Chi phí tài chính0,0LN hoạt động23,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,1LN ròng21,6Biên LN ròng1%0,0902,61.805,12.707,73.610,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,7Nguồn tiền
Hoạt động KD7,7100%
4,6Sử dụng
Cổ tức trả2,963%
CapEx1,737%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,1
18,6Tiền đầu kỳ+7,7CFO−1,7CapEx−2,9Tài chính21,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo