Bảng phân tích cổ phiếu

PSGCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

PSGDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M -28.6%1Y -54.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-501
ROE0.0%
ROA-4.5%
D/E-1.85
Beta0.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P class=MsoNormal>Thành lập năm 2009, Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (“PSG”) là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực (i) xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và (ii) đầu tư bất động sản. Ngoài ra, Công ty còn thực hiện đầu tư tài chính vào một số công ty như CTCP Đầu tư Hải Đăng, CTCP Dầu khí Nha Trang và CTCP Thiết bị nội ngoại thất Dầu khí (PVC-Metal). Công ty đã tham gia thi công một số công trình tiêu biểu như công trình PetroVietnam Landmark, chung cư B4 Kim Liên và khách sạn PetroLand Tây Ninh. Công ty lỗ liên tiếp 3 năm trong giai đoạn 2011 – 2013 với lỗ năm 2013 là 222 tỷ đồng.</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

363,9

Phải thu40%
Tồn kho44%
TS cố định2%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

794,3

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

363,914.2%

Tiền & ĐT

0,791.4%

Nợ phải trả

794,35.1%

Vốn CSH

−430,44.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2020114,6−2,0−16,5−17,1-14.9%-501
201926,27,8−11,5−11,4-43.6%-340
201822,44,7−12,1−12,5-55.8%-360
201726,9−66,717,3−5,6-20.9%-154
201622,64,3−75,7−74,3-328.6%-2.118

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20200,7313,1363,9782,1794,3−430,4
20197,9368,8424,0813,4837,3−413,4
20183,3341,1400,5749,7802,5−402,0
20170,9334,1428,2759,2817,7−389,5
20161,1468,4567,5879,9951,4−384,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2020−17,1−7,2−0,12,90,0−4,2−7,2
2019−11,44,60,0−1,00,03,60,0
2018−12,56,40,0−2,0−4,00,40,0
2017−5,615,10,00,3−15,6−0,20,0
2016−74,3−6,0−2,79,8−19,1−15,2−8,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20200.0%-4.5%0.40-1.850.29
2019
20180.0%-3.0%0.45-2.000.05
20171.4%-1.1%0.44-2.100.05
201621.3%-12.5%0.53-2.470.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2020)
2020-5.190.00-136.24
2019
2018-2.3931.71
2017-7.820.00-2.81
2016-0.570.00-18.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2020
Giá vốn hàng bán102%
Quản lý DN3%
Tài chính10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2020
Doanh thu114,6Giá vốn116,7LN gộp2,0Biên LN gộp-2%Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính11,4LN hoạt động16,5Biên Hoạt động-14%LN ròng17,1Biên LN ròng-15%0,028,757,386,0114,6

Nguồn tiền & sử dụng

2020
3,0Nguồn tiền
Cho vay/Thu hồi3,0100%
7,2Sử dụng
Hoạt động KD7,299%
CapEx0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2020 4,2
4,9Tiền đầu kỳ−7,2CFO−0,1CapEx+3,0ĐT khác0,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo