Bảng phân tích cổ phiếu

PSHCông ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu

PSHUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.770VND-6.8%
7D -29.8%3M -53.4%1Y -77.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa223,3
P/E
P/B
EV/EBITDA8116.54
EPS-5.057
ROE-144.6%
ROA-5.9%
D/E63.28
Beta1.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (PSH), được thành lập năm 2012. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Kinh doanh xăng dầu; Kinh doanh dung môi hóa chất; Kinh doanh vận tải; Kinh doanh Bất động sản...Công ty trực tiếp kinh doanh xăng dầu và mạng lưới phân phối rộng khắp với sự hiện diện tại 52 cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên khắp cả nước (và 15 cửa hàng đang chuẩn bị đi vào hoạt động). Công ty có cảng tiếp nhận xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu chở dầu cỡ lớn với trọng tải tới 80.000 DWT là lợi thế cho việc kinh doanh vận tải xăng dầu của Công ty phát triển. Ngày 09/07/2025, PSH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.506,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu11%
Tồn kho45%
TS cố định16%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

10.342,7

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.506,11.9%

Tiền & ĐT

58,91025.3%

Nợ phải trả

10.342,74.3%

Vốn CSH

163,479.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025−2,7−17,5−615,3−638,223275.4%-5.057
2024678,3−78,7−758,0−789,8-116.4%-6.106
20236.099,2743,461,047,40.8%403
20227.355,1253,5−245,2−236,6-3.2%-2.120
20215.738,4824,6384,4319,55.6%2.373

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202558,95.873,210.506,18.490,910.342,7163,4
20245,25.964,410.713,48.060,99.911,7801,6
202324,26.127,710.992,06.703,69.400,51.591,5
2022235,75.503,510.083,35.359,28.539,21.544,1
2021190,65.987,79.852,35.806,37.983,61.868,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−638,2−16,1−1,113,156,753,7−17,2
2024−789,8−814,0−12,2−6,0801,1−18,9−826,2
202363,9−1.933,5−420,5−382,22.104,2−211,5−2.354,1
2022−236,4377,7−637,3−731,7399,045,0−259,6
2021357,3−36,5−181,9−186,3249,326,5−218,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-144.6%-5.9%0.6963.28-0.00
2024-67.9%-7.1%0.7412.360.06
20233.4%0.5%0.915.910.58
2022-13.8%-2.4%1.035.530.74
202115.8%2.6%0.884.880.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8116.54
2025-0.341.78-485.72
2024-0.290.30-54.08
202312.590.429.38
2022-3.420.5536.66
20219.111.628.57

Nguồn tiền & sử dụng

2025
74,3Nguồn tiền
Vay mới60,081%
Cổ tức nhận6,99%
Bán/Mua TS4,15%
Đầu tư3,45%
20,6Sử dụng
Hoạt động KD16,178%
Trả nợ vay3,216%
CapEx1,15%
Cho vay/Thu hồi0,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 53,7
5,2Tiền đầu kỳ−16,1CFO−1,1CapEx+14,2ĐT khác+56,7Tài chính58,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo