Phân tích cổ phiếu PSL - Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn

PSL UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PSL.

8.800 VND -3.3%
7D -4.3% 3M -28.5% 1Y -28.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 104,0
P/E: 3.07
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.068
ROE: 8.6%
ROA: 7.7%
D/E: 0.15
Beta: 1.23
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn (PSL) tiền thân là Quốc doanh Chăn nuôi heo Phú Sơn được thành lập năm 1976. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên cung cấp ra thị trường các sản phẩm chăn nuôi gia súc, gia cầm như thịt heo, heo giống, tinh heo, gà giống 1 ngày tuổi, gà thịt và cá sấu. Sản phẩm heo thịt, gà thịt của công ty chủ yếu được tiêu thụ tại thị trường các tỉnh miền Đông Nam Bộ và TP HCM; heo giống, gà giống được tiêu thụ từ các tỉnh miền Trung trở vào; tinh heo chủ yếu được tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

183,3

Tiền & ĐT49%
Phải thu2%
Tồn kho15%
TS cố định14%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

24,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio5.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

183,313.5%

Tiền & ĐT

89,981.4%

Nợ phải trả

24,191.4%

Vốn CSH

159,26.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025140,727,022,513,39.5%1.068
2024157,812,16,65,73.6%241
2023126,07,13,68,26.5%692
202288,112,49,76,77.6%354
2021117,932,129,822,919.4%1.941

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202589,9121,1183,323,624,1159,2
202449,687,5161,612,612,6149,0
202353,1105,5177,927,727,7150,2
202262,998,7163,812,212,2151,6
202192,4103,7173,88,18,1165,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,938,4−0,4−41,70,1−3,238,0
20247,17,5−1,50,5−12,1−4,26,0
202310,6−10,2−7,924,6−3,810,6−18,1
20228,4−19,2−2,19,1−11,2−21,3−21,3
202127,722,7−2,616,2−23,615,220,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%7.7%5.130.150.82
20243.6%3.1%6.950.080.93
20235.4%4.8%3.810.180.74
20224.2%4.0%8.090.080.52
202113.5%12.8%12.840.050.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.07
20258.430.714.10
202432.361.1617.90
202318.351.0023.96
202224.791.0914.66
202110.001.386.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN6%
Thuế3%
Khác1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu140,7Giá vốn113,7LN gộp27,0Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý8,4Chi phí tài chính4,0LN hoạt động22,5Biên Hoạt động16%Thuế & khác9,2LN ròng13,3Biên LN ròng9%0,035,270,3105,5140,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
70,9Nguồn tiền
Hoạt động KD38,454%
Thu hồi nợ22,732%
Vay mới7,611%
Cổ tức nhận2,23%
Bán/Mua TS0,00%
74,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi66,289%
Trả nợ vay4,66%
Cổ tức trả3,04%
CapEx0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
7,9Tiền đầu kỳ+38,4CFO−0,4CapEx−41,3ĐT khác+0,1Tài chính4,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PSL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh