Bảng phân tích cổ phiếu

PSNCông ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa

PSNUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -13.7%1Y -20.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa328,0
P/E8.66
P/B0.58
EV/EBITDA4.34
EPS733
ROE6.3%
ROA2.7%
D/E1.84
Beta-0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (PSN) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa được thành lập vào năm 2009. Là một đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí Việt Nam, Công ty hoạt động  chính trong lĩnh vực quản lý khai thác cảng nước sâu Nghi Sơn - Thanh Hóa. PSN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2010. Công ty đang quản lý vận hành cảng nước sâu duy nhất trong khu vực có khả năng tiếp nhận tàu có trọng tải từ 30.000 DWT tới 50.000 DWT tại Khu Công nghiệp Nghi Sơn. PSN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.561,5

Tiền & ĐT8%
Phải thu53%
Tồn kho8%
TS cố định28%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.010,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.561,561.3%

Tiền & ĐT

122,385.8%

Nợ phải trả

1.010,8135.0%

Vốn CSH

550,72.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.372,2106,944,734,52.5%733
20241.197,4116,345,637,13.1%789
20231.030,679,842,840,13.9%853
2022942,150,328,627,52.9%584
2021735,265,839,936,95.0%785

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025122,31.074,51.561,5949,61.010,8550,7
202465,8502,8967,9388,3430,1537,8
202392,6640,71.104,6530,0569,9534,7
2022167,2552,7877,1332,2350,4526,6
2021274,4524,6805,1257,7272,3532,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202543,499,6−48,4−81,9−0,717,051,2
202442,525,3−37,5−33,9−18,8−27,5−12,3
202342,574,1−168,1−119,911,9−33,9−94,0
202229,0−4,0−51,791,5−27,959,6−55,7
202139,5113,6−10,9−109,1−27,8−23,3102,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.3%2.7%1.131.841.09
20246.9%3.6%1.290.801.16
20237.6%4.1%1.211.071.04
20225.2%3.3%1.660.671.12
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.660.584.34
202511.010.692.87
202411.420.794.18
202311.560.874.85
202213.130.685.28
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.372,2Giá vốn1.265,3LN gộp106,9Biên LN gộp8%Chi phí quản lý61,3Chi phí tài chính0,9LN hoạt động44,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác10,2LN ròng34,5Biên LN ròng3%0,0343,0686,11.029,11.372,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
414,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ213,251%
Hoạt động KD99,624%
Vay mới95,623%
Cổ tức nhận5,41%
Chênh lệch TG0,60%
396,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi252,164%
Trả nợ vay80,420%
CapEx48,412%
Cổ tức trả16,04%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,6
30,9Tiền đầu kỳ+99,6CFO−48,4CapEx−33,5ĐT khác−0,7Tài chính48,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo