Bảng phân tích cổ phiếu

PSPCông ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ

PSPUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.900VND+11.9%
7D -8.6%3M -6.1%1Y +14.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa676,0
P/E59.78
P/B1.47
EV/EBITDA14.84
EPS243
ROE2.5%
ROA2.1%
D/E0.20
Beta0.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ dầu khí Đình Vũ  (PSP) được thành lập năm 2007. Công ty được thành lập với mục đích đầu tư và quản lý khai thác dự án "Cầu cảng phục vụ Khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp” tại Khu công nghiệp Đình Vũ, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Tháng 07/2009 cầu cảng phục vụ khu công nghiệp Đình Vũ và Dịch vụ dầu khí tổng hợp đã chính thức đưa vào khai thác. Công ty là một trong những công ty chính cung cấp và khai thác dịch vụ vận tải tại cảng PTSC Đình Vũ với các thiết bị chuyên dụng hiện đại bao gồm kho chứa có diện tích 3.240m2, 03 cần trục 42MT, 05 xe nâng container45MT, 10 đầu kéo rơ mooc 30 MT và nhiều thiết bị khác. Hàng năm, tiếp nhận và xếp dỡ hàng hóa an toàn cho ~ 300 lượt tàu container, với lượng hàng hóa qua cảng ước đạt 300.000 teus. PSP được niêm yết trên Thị trường Upcom từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

546,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu13%
Tồn kho1%
TS cố định57%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

90,4

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

546,22.5%

Tiền & ĐT

23,026.6%

Nợ phải trả

90,421.2%

Vốn CSH

455,80.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025295,876,714,911,43.9%243
2024238,360,86,88,43.5%157
2023237,861,110,18,73.6%152
2022189,041,11,00,10.1%2
2021221,064,210,28,94.0%179

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202523,0103,2546,266,990,4455,8
202431,374,8533,046,574,6458,5
202335,788,1573,151,6112,4460,7
202222,7111,8544,441,792,3452,1
202130,787,5540,855,586,2454,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,230,1−13,7−9,1−21,4−0,316,5
202410,440,6−4,6−10,3−41,6−11,436,0
20239,740,1−41,2−54,313,3−1,0−1,1
20220,31,5−32,4−31,622,1−8,0−30,9
20219,629,4−14,3−13,0−33,1−16,615,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.5%2.1%1.540.200.55
20241.8%1.5%1.610.160.43
20231.9%1.6%1.710.240.43
20220.0%0.0%2.680.200.35
20214.7%4.0%2.090.180.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)59.781.4714.84
202567.201.6816.90
202470.581.2915.11
202342.070.799.31
20222521.870.538.24
202143.840.869.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng12%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu295,8Giá vốn219,1LN gộp76,7Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng35,6Chi phí quản lý23,4Chi phí tài chính2,8LN hoạt động14,9Biên Hoạt động5%Thuế & khác3,5LN ròng11,4Biên LN ròng4%0,074,0147,9221,9295,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
38,9Nguồn tiền
Hoạt động KD30,177%
Vay mới4,211%
Thu hồi nợ3,59%
Cổ tức nhận1,03%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
39,3Sử dụng
CapEx13,735%
Trả nợ vay13,735%
Cổ tức trả11,930%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
10,3Tiền đầu kỳ+30,1CFO−13,7CapEx+4,6ĐT khác−21,4Tài chính10,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo