Bảng phân tích cổ phiếu

PSWCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ

PSWHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
7.900VND+0.0%
7D +1.3%3M -8.1%1Y +5.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa134,3
P/E5.95
P/B0.63
EV/EBITDA7.55
EPS621
ROE9.8%
ROA6.9%
D/E0.57
Beta0.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ (PSW), tiền thân là tổ thị trường Miền Tây Nam Bộ, được thành lập năm 2004. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Kinh doanh, sản xuất các loại phân bón và các sản phẩm hoá chất; Kinh doanh hàng nông - lâm sản nguyên liệu; vật tư nông nghiệp, dịch vụ kỹ thuật trong kinh doanh phân bón và các sản phẩm hoá chất liên quan...PSW là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu Khí – CTCP, PSW luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược phát triển thị trường, kênh phân phối, bạn hàng lâu năm từ phía Tổng Công ty. Xét về thị phần cung cấp Urê cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, PSW chiếm 30%. Thương hiệu phân bón Phú Mỹ đã tạo được chỗ đứng vững chắc trên thị trường phân bón tại Việt Nam và khu vực lân cận. Đó là tiền đề vững chắc cho Công ty hướng đến mục tiêu phát triển PSW trở thành doanh nghiệp phân phối mạnh, hàng đầu tại khu vực Tây Nam Bộ. Ngày 21/07/2015, PSW chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

325,5

Tiền & ĐT24%
Phải thu38%
Tồn kho32%
TS cố định6%

Tổng nợ phải trả

118,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

325,529.6%

Tiền & ĐT

78,617.6%

Nợ phải trả

118,4136.1%

Vốn CSH

207,13.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.285,683,821,119,90.6%621
20242.708,559,312,19,50.3%445
20233.257,541,8−0,42,10.1%97
20223.499,256,99,511,20.3%527
20212.665,2112,565,257,42.2%2.725

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202578,6305,7325,5118,4118,4207,1
202495,4233,5251,250,250,2201,0
202363,9265,8284,882,882,8202,0
202284,9264,8285,770,170,1215,6
2021150,7335,3356,9121,4121,4235,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,1−3,4−3,6−71,0−13,4−87,8−7,0
202412,123,10,01,17,431,50,0
20232,7−6,30,00,8−15,5−21,00,0
202214,2−36,8−1,020,3−29,3−45,7−37,8
202172,029,3−0,2−16,6−6,76,029,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.8%6.9%2.580.5711.39
20244.7%3.5%4.650.2510.11
20231.0%0.7%3.210.4111.42
20225.0%3.5%3.780.3310.89
202121.5%14.4%2.790.506.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.950.637.550.42
20256.820.667.32
202413.850.657.56
202365.140.6682.05
202211.540.6015.04
20216.051.473.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.285,6Giá vốn3.201,8LN gộp83,8Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng39,6Chi phí quản lý24,9Chi phí tài chính1,8LN hoạt động21,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,2LN ròng19,9Biên LN ròng1%0,0821,41.642,82.464,23.285,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14,5Nguồn tiền
Vay mới11,076%
Cổ tức nhận2,820%
Bán/Mua TS0,75%
102,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi71,069%
Trả nợ vay15,916%
Cổ tức trả8,58%
CapEx3,63%
Hoạt động KD3,43%

Dòng tiền đi đâu?

2025 87,8
95,4Tiền đầu kỳ−3,4CFO−3,6CapEx−67,5ĐT khác−13,4Tài chính7,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo