Bảng phân tích cổ phiếu

PTBCông ty Cổ phần Phú Tài
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Phú Tài

PTBHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Theo dõi
39.550VND-0.4%
7D -1.0%3M -7.5%1Y +9.6%
Mục tiêu43.0008.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.971,1
P/E7.44
P/B1.13
EV/EBITDA5.71
EPS7.429
ROE16.3%
ROA8.4%
D/E0.91
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phú Tài  (PTB) có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Quân khu 5 - Bộ Quốc Phòng được chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm gỗ, vật liệu đá xây dựng, tiêu thụ sản phẩm xe ô tô Toyota và cung cấp các dịch vụ sửa chữa xe ô tô Toyota. PTB có năng lực sản xuất đá ốp lát với công suất hơn 4,3 triệu m2/năm, chế biến gỗ với công suất hơn 20.000 m3/năm. Bên cạnh đó, Công ty cung cấp dịch vụ sửa chữa xe Toyota với công suất 36.000 lượt xe/năm và tiêu thụ 2.000 chiếc/năm. Thị phần của Công ty về sản phẩm đá hiện nay bao gồm những tỉnh thành sau: Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Bình Định, Bình Dương, Tp HCM, Cần Thơ... Sản phẩm gỗ xuất khẩu sang các nước Châu Âu, Châu Mỹ.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.393,0

Tiền & ĐT12%
Phải thu20%
Tồn kho28%
TS cố định27%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

3.044,6

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.393,016.5%

Tiền & ĐT

784,357.8%

Nợ phải trả

3.044,624.0%

Vốn CSH

3.348,410.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.299,51.499,6646,2514,87.1%7.429
20246.466,51.224,3444,9376,35.8%5.508
20235.618,61.144,2335,9259,54.6%3.808
20226.886,51.540,0618,6502,47.3%7.162
20216.491,91.452,6638,1525,98.1%7.657

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025784,34.075,16.393,02.659,23.044,63.348,4
2024496,93.313,75.489,12.351,62.456,23.032,9
2023448,02.941,15.263,82.352,42.487,12.776,7
2022299,23.055,35.238,32.310,12.477,02.761,3
2021189,53.179,85.430,92.664,63.040,12.390,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025633,0445,7−470,9−477,8210,5178,4−25,2
2024472,0436,3−224,8−187,2−213,136,0211,5
2023322,8778,5−172,4−412,9−208,6156,9606,1
2022614,0735,1−283,2−209,3−388,7137,0451,8
2021650,5159,5−517,7−363,0171,7−31,8−358,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.3%8.4%1.530.911.23
202413.1%6.9%1.410.811.20
20239.5%4.9%1.250.901.07
202218.9%9.1%1.320.901.29
202123.9%9.6%1.181.451.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.441.135.711.23
20256.911.195.70
20249.481.206.64
202315.161.587.95
20226.121.114.52
202110.262.317.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng8%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.299,5Giá vốn5.799,9LN gộp1.499,6Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng563,2Chi phí quản lý284,8Chi phí tài chính6,5LN hoạt động646,2Biên Hoạt động9%Thuế & khác131,4LN ròng514,8Biên LN ròng7%0,01.824,93.649,85.474,67.299,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.283,7Nguồn tiền
Vay mới5.748,491%
Hoạt động KD445,77%
Bán/Mua TS31,20%
Thu hồi nợ29,00%
Cổ tức nhận23,40%
Chênh lệch TG6,00%
6.099,2Sử dụng
Trả nợ vay5.365,888%
CapEx470,98%
Cổ tức trả172,13%
Cho vay/Thu hồi90,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 184,4
470,9Tiền đầu kỳ+445,7CFO−470,9CapEx−6,9ĐT khác+210,5Tài chính655,3Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO: Cổ phiếu thanh khoản thấp (88,802 CP/phiên) với 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Lợi nhuận kém, Dòng tiền đáng ngờ). Nhà đầu tư cần đặc biệt thận trọng — khó thoát lệnh khi thị trường biến động.

Rủi ro trung bình47/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 47/100. Cần thận trọng: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng; ⚠️ Thanh khoản thấp (88,802 CP/phiên) + 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Ben Graham
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Bill Ackman
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
43.000
Cắt lỗ
38.000
Vùng mua
39.400 40.000

Rủi ro chính

Thanh khoản thấp (dưới 100k CP/phiên) gây rủi ro khó thoát hàng khi thị trường biến động mạnh.
Dòng tiền tự do (FCF) âm do thâm dụng vốn vào hàng tồn kho và đầu tư mở rộng.
Rủi ro thuế quan và chính sách bảo hộ từ thị trường Mỹ đối với mảng gỗ xuất khẩu.
Áp lực nợ vay ròng 1.57 nghìn tỷ VND trong bối cảnh dòng tiền kinh doanh chưa ổn định.
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: ⚠️ Thanh khoản thấp (88,802 CP/phiên) + 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ
Tổng hợp phân tích Phú Tài (PTB) thể hiện một bức tranh tài chính tương phản: Nền tảng cơ bản và vị thế ngành rất mạnh (ROE 16.7%, doanh thu Q1/2026 tăng trưởng 29.3%) nhưng chất lượng dòng tiền và thanh khoản thị trường lại là những điểm trừ lớn. Công ty sở hữu lợi thế cạnh tranh hẹp (Narrow Moat
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về PTB cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa giá trị cơ bản và chất lượng dòng tiền ngắn hạn. Phe Bull thành công trong việc chứng minh PTB là một doanh nghiệp có nền tảng sản xuất mạnh, sở hữu lợi thế cạnh tranh rõ rệt (đá và gỗ) và đang ở mức định giá hấp dẫn (P/E 7.5x). Ngược l
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo