Bảng phân tích cổ phiếu

PTCCông ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL

PTCHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.290VND-3.2%
7D -9.1%3M -13.8%1Y +6.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa202,5
P/E4.14
P/B0.47
EV/EBITDA
EPS1.518
ROE12.1%
ROA11.6%
D/E0.02
Beta0.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL (PTC), tiền thân là Công ty Xây dựng nhà Bưu điện, được thành lập năm 1976. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp và các công trình chuyên ngành Bưu chính Viễn thông, sản xuất cáp viễn thông và ống nhựa theo tiêu chuẩn Châu Âu. Công ty có lợi thế là đơn vị thành viên của Tập đoàn VNPT nên PTC được sự trợ giúp của Tập đoàn về vốn, kênh phân phối và thu hút khách hàng tiềm năng. Khoảng 70% các dự án của công ty là từ Tập đoàn VNPT. Công ty có lợi thế về đất đai. Trụ sở của công ty nằm ở Quận Hoàng Mai, Hà Nội với diện tích đất 7.568 m2 và đất khu công nghiệp nằm trên đường Láng - Hòa Lạc rộng khoảng 40.000 m2. Công ty sở hữu 5 dây chuyền sản xuất ống nhựa bảo vệ cáp, với tổng công suất là 7.000 tấn bột nhựa/năm. Sản phẩm cửa nhựa có lõi thép và tấm nhựa theo tiêu chuẩn Châu Âu, năng lực sản xuất 700 tấn sản phẩm/ năm. Ngày 15/12/2008, PTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

436,7

Tiền & ĐT52%
Phải thu7%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

9,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio26.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio26.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio23.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

436,77.8%

Tiền & ĐT

226,31.5%

Nợ phải trả

9,764.3%

Vốn CSH

427,012.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,10,134,948,981425.7%1.518
20240,00,018,419,449658.5%601
2023107,756,715,214,013.0%311
202269,223,2−60,7−60,5-87.4%-1.713
2021−0,6−0,670,957,0-9509.8%1.871

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025226,3258,2436,79,79,7427,0
2024223,0230,8405,227,027,0378,2
2023118,9173,31.156,2192,1634,3521,9
2022106,5171,71.211,7120,3703,8507,9
2021145,9224,0557,5210,5210,5347,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552,115,20,0−8,5−3,82,90,0
202419,4−153,10,0137,73,8−11,70,0
202314,090,40,0−21,1−37,631,70,0
2022−60,5−103,50,0−27,057,0−73,50,0
202171,047,2−0,00,826,274,247,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.1%11.6%26.740.020.00
20245.4%2.5%8.540.070.00
20233.0%0.8%0.901.220.09
2022-12.6%-6.1%1.431.390.08
202118.7%13.2%1.060.61-0.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.140.47
20254.940.57-45.11
20249.150.47-52.28
202318.660.558.76
2022-3.060.5016.75
20218.611.47-302.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Quản lý DN10042%
Tài chính50271%
Thuế5486%
Lợi nhuận81426%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,1LN gộp0,1Biên LN gộp100%Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính40,9LN hoạt động34,9Biên Hoạt động58145%LN ròng48,9Biên LN ròng81426%0,00,00,00,00,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
181,5Nguồn tiền
Vay mới80,244%
Thu hồi nợ65,536%
Cổ tức nhận20,611%
Hoạt động KD15,28%
178,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi94,653%
Trả nợ vay84,047%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
3,1Tiền đầu kỳ+15,2CFO+0,0CapEx−8,5ĐT khác−3,8Tài chính6,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo