Bảng phân tích cổ phiếu

PTDCông ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh

PTDHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.800VND-4.9%
7D -4.9%3M -17.1%1Y +5.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa116,0
P/E97.97
P/B0.71
EV/EBITDA9.33
EPS311
ROE1.7%
ROA0.4%
D/E2.99
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh (PTD), tiền thân là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh được thành lập năm 2001. Năm 2008 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm, dịch vụ chính của Công ty bao gồm tư vấn, thiết kế, giám sát, thi công các công trình xây dựng. Trong đó doanh thu chính đến từ hoạt động thi công các công trình, hoạt động này chiếm khoảng 90% trong cơ cấu doanh thu của Công ty. Công ty thi công xây dựng cho một số dự án lớn như Midea Consumer Electric Vietnam Co., Ltd (chủ đầu tư Trung Quốc), Hua Da (Vietnam) Plastic Packging Co., Ltd (Đài Loan), Ming Pak (Vietnam) Plastic Co., Ltd (Hồng Kông)... Số lượng khách hàng của Công ty hiện có hơn 50 nhà đầu tư, trong đó có những nhà đầu tư lớn đến từ Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan. Ngày 10/11/2015, PTD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

684,4

Tiền & ĐT24%
Phải thu56%
Tồn kho8%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

512,9

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

684,4236.2%

Tiền & ĐT

167,4566.4%

Nợ phải trả

512,9180.3%

Vốn CSH

171,4732.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025517,651,13,31,60.3%311
2024250,116,5−37,0−33,7-13.5%-8.764
2023463,045,44,03,10.7%956
2022366,227,0−2,00,40.1%92
2021227,835,67,43,11.4%1.572

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025167,4639,9684,4469,2512,9171,4
202425,1156,6203,6166,5183,020,6
202311,5190,8240,1183,3185,055,1
202210,3223,6277,6212,6221,855,8
202115,1136,2190,6130,2130,859,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,6−112,00,00,3254,0142,30,0
2024−33,72,80,00,110,713,70,0
20235,0−9,3−0,00,69,91,2−9,3
20221,3−72,1−0,21,665,7−4,9−72,4
20215,554,3−0,1−0,3−52,81,254,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%0.4%1.362.991.17
2024-89.0%-15.2%0.948.881.13
20235.5%1.2%1.043.361.79
20220.6%0.2%1.053.971.56
2021-21.6%-5.9%0.953.601.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)97.970.719.33
202521.730.7819.26
2024-0.651.07-3.83
202312.660.708.52
2022149.280.9825.03
20218.870.836.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu517,6Giá vốn466,5LN gộp51,1Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng3,6Chi phí quản lý34,9Chi phí tài chính9,3Chi phí khác0,1LN hoạt động3,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,7LN ròng1,6Biên LN ròng0%0,0129,4258,8388,2517,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
460,1Nguồn tiền
Vay mới309,867%
Tăng vốn150,033%
Cổ tức nhận0,30%
Chênh lệch TG0,00%
317,8Sử dụng
Trả nợ vay205,865%
Hoạt động KD112,035%

Dòng tiền đi đâu?

2025 142,3
25,1Tiền đầu kỳ−112,0CFO+0,0CapEx+0,3ĐT khác+254,0Tài chính167,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PTD (HNX) - Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh | MimeFin