Bảng phân tích cổ phiếu

PTECông ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ

PTEUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.700VND+35.7%
7D +35.7%3M +35.7%1Y +72.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa69,1
P/E
P/B
EV/EBITDA53.13
EPS-3.490
ROE0.0%
ROA-14.0%
D/E-1.79
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần xi măng Phú Thọ (PTE) được thành lập năm 1975. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng PCB 40, PCB30 và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty có dây chuyền sản xuất Clinker với công suất 1.200 tấn/ngày. Năng lực sản xuất xi măng 350.000 tấn/năm và đá vôi 300.000 m3/năm. Công suất bình quân hàng năm đạt trên 35 vạn tấn sản phẩm. PTE chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 30/06/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

285,2

Phải thu13%
Tồn kho6%
TS cố định72%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

644,8

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

285,210.2%

Tiền & ĐT

0,199.1%

Nợ phải trả

644,81.5%

Vốn CSH

−359,613.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025152,6−5,0−42,7−42,3-27.7%-3.490
2024159,6−3,0−38,7−2,4-1.5%-197
2023188,1−6,5−61,5−61,6-32.7%-5.076
2022271,90,2−53,7−53,2-19.6%-4.389
2021274,125,9−25,6−25,9-9.5%-2.137

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,156,1285,2617,3644,8−359,6
20246,460,6317,7596,0635,0−317,3
20230,155,1343,8608,2658,7−314,9
20221,182,0395,9580,6649,2−253,3
20210,669,6407,4533,3607,5−200,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−42,3−6,20,00,0−0,1−6,30,0
2024−2,411,1−0,1−0,1−4,86,311,0
2023−61,623,9−0,0−0,0−24,9−1,123,8
2022−53,28,8−1,2−1,2−7,00,67,6
2021−25,97,9−3,6−3,6−6,1−1,74,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-14.0%0.09-1.790.51
20240.0%-0.7%0.10-2.000.48
20230.0%-16.6%0.09-2.090.51
20220.0%-13.3%0.14-2.560.68
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)53.13
2025-1.660.0054.81
2024-15.200.0029.64
2023-0.470.0066.79
2022-1.460.0037.92
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%
Tài chính15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu152,6Giá vốn157,6LN gộp5,0Biên LN gộp-3%Chi phí bán hàng1,7Chi phí quản lý12,6Chi phí tài chính23,4LN hoạt động42,7Biên Hoạt động-28%LN ròng42,3Biên LN ròng-28%0,038,276,3114,5152,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
6,3Sử dụng
Hoạt động KD6,298%
Trả nợ vay0,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,3
6,4Tiền đầu kỳ−6,2CFO+0,0CapEx−0,1Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo