Bảng phân tích cổ phiếu

PTHCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây

PTHUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
9.100VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -1.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa14,6
P/E5.68
P/B0.50
EV/EBITDA
EPS1.535
ROE10.5%
ROA5.2%
D/E1.14
Beta-0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây (PTH) là công ty thành viên của Petrolimex Việt Nam được thành lập năm 2000. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm: kinh doanh vận tải xăng dầu và kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn. Công ty chịu trách nhiệm vận chuyển xăng dầu cho các đơn vị thành viên của Petrolimex Việt Nam tại đìa bàn Hà Tây cũ, Hòa Bình và Sơn La. Công ty có trên 70 đầu xe tương đương 1.200 m3 phương tiện và năng lực đạt tới 50 triệu m3 km/năm. Ngoài ra, công ty có 22 cửa hàng xăng dầu và hệ thống đại lý tại các tỉnh miền Bắc.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

111,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu19%
Tồn kho7%
TS cố định53%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

59,0

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

111,016.1%

Tiền & ĐT

1,24.7%

Nợ phải trả

59,031.7%

Vốn CSH

51,92.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025665,860,96,75,40.8%1.535
2024685,360,95,84,20.6%1.192
2023736,752,64,03,10.4%882
2022837,961,25,84,80.6%1.370
2021466,552,14,84,71.0%1.000

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,231,2111,047,559,051,9
20241,222,395,532,944,850,7
20234,120,498,436,448,749,6
20222,123,787,723,436,351,3
20211,120,087,621,836,451,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,88,9−17,2−17,08,20,1−8,3
20245,516,2−9,5−9,4−9,7−2,96,7
20234,016,1−23,4−23,29,11,9−7,3
20226,48,6−10,0−8,91,31,0−1,4
20215,914,1−4,1−3,4−9,90,710,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.5%5.2%0.661.146.45
20248.3%4.3%0.680.887.07
20236.1%3.3%0.560.987.92
20229.4%5.5%1.010.719.56
20219.2%4.9%0.920.714.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.680.50
20256.520.673.48
20249.230.762.83
202320.971.315.10
20227.230.682.52
202110.840.993.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu665,8Giá vốn604,9LN gộp60,9Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng24,0Chi phí quản lý28,3Chi phí tài chính2,0LN hoạt động6,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,3LN ròng5,4Biên LN ròng1%0,0166,5332,9499,4665,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,4Nguồn tiền
Vay mới27,375%
Hoạt động KD8,924%
Bán/Mua TS0,21%
Cổ tức nhận0,00%
36,3Sử dụng
CapEx17,247%
Trả nợ vay15,944%
Cổ tức trả3,29%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
1,2Tiền đầu kỳ+8,9CFO−17,2CapEx+0,2ĐT khác+8,2Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo