Phân tích cổ phiếu PTO - Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện

PTO UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PTO.

20.000 VND -8.7%
7D -8.7% 3M +5.3% 1Y +18.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 24,0
P/E: 6.85
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 676
ROE: 4.4%
ROA: 2.3%
D/E: 1.03
Beta: 1.64
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 1996, Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện (PTO), thành viên của  Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, là công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Công ty tham gia thi công: (i) lắp đặt tổng đài, hầm cống cáp, cột, hệ thống cáp và (ii) kinh doanh các thiết bị trong ngành bưu chính viễn thông (nắp bể cáp thông tin và thiết bị đầu nối, phụ kiện). PTO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2006. Công ty đã thi công nhiều dự án trọng điểm trong ngành viễn thông bao gồm dự án cáp quang Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh, công trình hạ tầng kĩ thuật viễn thông Quảng Ninh, hệ thống hạ tầng viễn thông tỉnh Thanh Hóa. PTO được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

37,3

Tiền & ĐT6%
Phải thu86%
Tồn kho6%
TS cố định1%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

18,9

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio2.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

37,313.8%

Tiền & ĐT

2,134.7%

Nợ phải trả

18,933.5%

Vốn CSH

18,41.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202553,46,41,10,81.5%676
202441,27,82,01,53.6%875
202328,45,70,30,10.3%77
202238,26,91,81,12.9%915
202133,65,81,40,92.8%785

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,136,637,317,718,918,4
20243,232,132,813,014,218,6
20234,624,725,67,28,417,2
20223,431,032,012,713,718,2
20212,730,131,312,113,218,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,1−0,60,00,6−0,6−0,50,0
20242,0−1,30,00,3−0,1−1,10,0
20230,22,30,0−0,8−1,10,40,0
20221,50,80,00,0−0,10,70,0
20211,22,60,00,5−1,22,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.4%2.3%2.061.031.53
20248.4%5.1%2.470.761.41
20230.5%0.3%3.430.490.99
20226.0%3.5%2.440.751.21
20216.1%3.1%3.140.721.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.850.41
202532.391.4320.21
202417.751.4311.37
202319.131.159.38
202219.901.209.81
202126.121.3614.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu53,4Giá vốn47,0LN gộp6,4Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý5,3Chi phí tài chính0,0LN hoạt động1,1Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,3LN ròng0,8Biên LN ròng2%0,013,426,740,153,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ2,199%
Cổ tức nhận0,01%
2,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1,557%
Hoạt động KD0,622%
Cổ tức trả0,621%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
2,6Tiền đầu kỳ−0,6CFO+0,0CapEx+0,6ĐT khác−0,6Tài chính2,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PTO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.