Bảng phân tích cổ phiếu

PTSCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng

PTSHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.500VND+0.0%
7D +2.2%3M -2.1%1Y +0.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa52,9
P/E5.32
P/B0.48
EV/EBITDA2.38
EPS1.945
ROE10.7%
ROA4.8%
D/E1.14
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (PTS), được thành lập năm 2000 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà - một đơn vị trực thuộc Công ty Vận tải Xăng dầu Đường thủy - với số vốn điều lệ ban đầu là 8.1 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 55.68 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là: Kinh doanh vận tải. Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu; Sửa chữa và đóng mớiphương tiện vận tải thủy.Sản xuất sản phẩm cơ khí; Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác; Dịch vụ vận tải đường sông. Bình quân doanh thu hoạt động vận tải đường sông chiếm tỷ trọng khoảng từ 30% đến 38%; nhưng đem lại lợi nhuận lớn chiếm tỷ trọng khoảng từ 78% đến 88%. Công ty cũng thành lập xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà chuyên sửa chữa và đóng mới tàu pha sông biến đến 1200 tấn. Năng lực đóng tàu lên đến 1.200 tấn, tàu chuyên dụng hút bùn trên 4.500m3/h. Ngày 01/12/2006, PTS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

223,3

Tiền & ĐT3%
Phải thu8%
Tồn kho9%
TS cố định59%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

118,9

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

223,30.9%

Tiền & ĐT

7,597.3%

Nợ phải trả

118,97.1%

Vốn CSH

104,57.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025368,552,913,610,82.9%1.945
2024382,043,44,33,81.0%686
2023393,837,7−3,30,40.1%68
2022444,851,411,49,22.1%1.653
2021350,349,510,611,43.3%1.748

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,547,2223,383,6118,9104,5
20243,844,8225,483,6127,997,5
20239,056,4257,9100,3162,595,4
202216,559,6265,087,5164,2100,8
202112,254,6267,977,3169,698,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,626,9−16,1−16,1−7,13,710,8
20245,018,9−8,0−6,7−17,4−5,210,9
20231,022,2−15,2−11,0−18,6−7,56,9
202211,729,6−7,9−7,7−17,74,321,7
202114,637,3−5,8−5,7−26,55,131,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.7%4.8%0.571.141.64
20244.0%1.6%0.541.311.58
20230.4%0.1%0.561.701.51
20229.3%3.5%0.681.631.67
20217.0%2.4%0.681.891.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.320.482.381.10
20254.830.502.20
202412.970.512.99
2023117.630.473.45
20226.230.573.07
20216.970.813.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu368,5Giá vốn315,6LN gộp52,9Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng5,9Chi phí quản lý29,0Chi phí tài chính4,4LN hoạt động13,6Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,8LN ròng10,8Biên LN ròng3%0,092,1184,3276,4368,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
104,7Nguồn tiền
Vay mới77,774%
Hoạt động KD26,926%
Cổ tức nhận0,00%
101,0Sử dụng
Trả nợ vay82,081%
CapEx16,116%
Cổ tức trả2,83%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,7
3,8Tiền đầu kỳ+26,9CFO−16,1CapEx+0,0ĐT khác−7,1Tài chính7,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo