Bảng phân tích cổ phiếu

PTTCông ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương

PTTUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.400VND+11.8%
7D +28.4%3M +9.5%1Y -1.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa171,5
P/E12.85
P/B0.73
EV/EBITDA7.00
EPS940
ROE8.1%
ROA4.4%
D/E1.24
Beta-0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương (PTT) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ 100 tỷ đồng. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải với phương tiện thân thiện với môi trường. Ngoài ra Công ty còn kinh doanh trong lĩnh vực thương mại (buôn bán xăng dầu, khí hóa lỏng...) nhằm tận dụng lợi thế là đơn vị trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Hiện tại công ty đang sở hữu 315 phương tiện kinh doanh vận tải bao gồm 285 xe Huyndai 05 chỗ, 18 xe văn phòng và 12 xe bồn LPG. Ngoài ra, thương hiệu Taxi Dầu khí đã có mặt tại địa bàn Hà Nội và đang dần dần mở rộng thị trường.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

522,7

Tiền & ĐT13%
Phải thu12%
Tồn kho4%
TS cố định70%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

289,0

Nợ NH30%
Nợ DH70%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.76x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

522,765.7%

Tiền & ĐT

67,159.1%

Nợ phải trả

289,0200.2%

Vốn CSH

233,76.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025468,536,815,918,23.9%940
2024288,339,621,824,58.5%1.365
2023259,225,611,810,74.1%1.074
2022240,617,16,54,72.0%473
2021176,59,03,53,82.2%385

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202567,1153,4522,787,9289,0233,7
2024164,3203,5315,442,496,3219,2
202369,6114,3247,252,5115,6131,5
202258,079,7245,547,2124,2121,3
202178,2100,2136,818,919,9116,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,0−4,9−289,0−177,3181,4−0,8−293,9
202430,820,7−1,4−72,250,9−0,619,3
202313,519,4−3,1−10,7−13,9−5,116,3
20226,141,0−147,6−191,290,2−60,0−106,6
20214,619,20,08,8−3,624,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.1%4.4%1.751.241.12
202414.0%8.7%4.800.441.02
20238.5%4.4%2.180.881.05
20224.0%2.5%1.691.021.26
20210.7%0.5%3.690.211.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.850.737.00
20258.770.687.88
20247.570.865.50
20238.620.674.46
202227.061.066.05
202117.380.57-0.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu468,5Giá vốn431,6LN gộp36,8Biên LN gộp8%Chi phí quản lý18,0Chi phí tài chính2,9LN hoạt động15,9Biên Hoạt động3%LN ròng18,2Biên LN ròng4%0,0117,1234,2351,4468,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
339,8Nguồn tiền
Vay mới199,359%
Thu hồi nợ127,738%
Cổ tức nhận6,62%
Bán/Mua TS6,22%
Chênh lệch TG0,00%
340,7Sử dụng
CapEx289,085%
Cho vay/Thu hồi28,88%
Trả nợ vay17,95%
Hoạt động KD4,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,8
12,3Tiền đầu kỳ−4,9CFO−289,0CapEx+111,7ĐT khác+181,4Tài chính11,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo