Bảng phân tích cổ phiếu

PTXCông ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh

PTXHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
20.500VND+9.6%
7D -0.2%3M -4.9%1Y +12.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa131,9
P/E5.03
P/B1.15
EV/EBITDA2.19
EPS2.932
ROE18.3%
ROA7.9%
D/E1.73
Beta-0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh (PTX) tiền thân là Xí nghiệp Vận tải Cơ khí thuộc Công ty Xăng dầu Nghệ Tĩnh, được thành lập vào năm 2000. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh xăng dầu, vận tải đường bộ và trung tâm đào tạo, sát hạch lái xe. Công ty có đội ngũ 78 xe đầu kéo vận chuyển xăng dầu cho địa bàn tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hoá và nước bạn Lào, cùng hệ thống kinh doanh xăng dầu gồm 32 cửa hàng bán lẻ và nhiều đại lý trên địa bàn Nghệ An, Hà tĩnh. Năm 2010, công ty chính thức được công nhận là công ty đại chúng. Ngày 08/10/2024, PTX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

281,7

Tiền & ĐT5%
Phải thu11%
Tồn kho5%
TS cố định71%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

178,5

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

281,744.9%

Tiền & ĐT

15,230.6%

Nợ phải trả

178,593.9%

Vốn CSH

103,20.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.751,3165,421,918,91.1%2.932
20241.903,8162,921,419,61.0%3.048
20232.094,5143,114,912,50.6%2.115
20222.176,9122,312,510,30.5%1.755
20211.226,9101,111,19,10.7%1.362

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,270,8281,7141,3178,5103,2
202411,646,4194,489,592,0102,4
202338,681,2218,4121,5124,094,3
202222,667,3199,8114,4116,683,2
20213,445,6192,3110,1112,479,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,845,6−90,7−90,748,73,6−45,2
202423,647,6−30,4−28,8−45,8−27,017,2
202314,8−26,3−15,4−15,157,416,0−41,7
202212,688,2−14,7−14,5−54,419,273,5
202111,4−22,3−11,5−11,434,81,1−33,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.3%7.9%0.501.737.36
202419.9%9.5%0.520.909.22
202314.1%6.0%0.671.3110.02
202212.6%5.2%0.591.4011.10
20216.8%2.2%0.341.923.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.031.152.190.05
20257.911.453.85
20246.561.262.80
20230.780.110.12
20220.400.050.61
20210.190.021.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng5%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.751,3Giá vốn1.585,9LN gộp165,4Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng93,7Chi phí quản lý43,8Chi phí tài chính6,0LN hoạt động21,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác3,0LN ròng18,9Biên LN ròng1%0,0437,8875,61.313,51.751,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
304,1Nguồn tiền
Vay mới258,585%
Hoạt động KD45,615%
Cổ tức nhận0,10%
300,6Sử dụng
Trả nợ vay194,465%
CapEx90,730%
Cổ tức trả15,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
11,6Tiền đầu kỳ+45,6CFO−90,7CapEx+0,1ĐT khác+48,7Tài chính15,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo