Bảng phân tích cổ phiếu

PVACông ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An

PVADELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -37.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa10,9
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS0
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An (PVA) tiền thân là Công ty Xây dựng số 1 Nghệ An được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Vốn điều lệ hiện nay là 218 tỷ đồng. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng của tỉnh Nghệ An. Công ty có lợi thế khi là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Công ty đã tham gia một số dự án lớn như dự án nhà máy xi măng Dầu khí 12/9, khu nhà tại nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1, khu đô thị dầu khí Hoàng Mai, tòa nhà dầu khí Nghệ An.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

451,0

Phải thu83%
Tồn kho13%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

485,7

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

451,00.0%

Tiền & ĐT

0,613.4%

Nợ phải trả

485,70.0%

Vốn CSH

−34,70.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,00,0−0,0−0,00.0%0
20230,00,0−0,0−0,00.0%0
20220,00,0−0,2−0,20.0%0
20210,00,0−1,2−0,50.0%0
202047,6−0,5−1,3−1,3-2.7%-59

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,6434,0451,0423,3485,7−34,7
20230,6434,2451,2423,4485,8−34,6
20220,6444,6461,5436,5496,2−34,6
20210,6379,8497,4440,8531,7−34,4
20200,7414,1531,7445,6565,6−33,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−0,00,00,10,00,10,0
20230,0−0,10,00,00,0−0,00,0
20220,0−0,20,00,20,00,00,0
20210,00,20,0−0,4−0,0−0,20,0
2020−1,30,60,0−0,0−0,40,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024
20230.0%-0.0%1.03-14.040.00
20220.0%-0.0%1.02-14.340.00
20210.0%-0.1%0.86-15.470.00
20200.0%-0.2%0.93-16.680.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024
2023-48.970.00-167.45
2022-120.160.00-242.46
2021-54.980.00-47.72
2020-54.550.00-81.47

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,3Nguồn tiền
Vay mới0,260%
Thu hồi nợ0,140%
0,3Sử dụng
Trả nợ vay0,263%
Cho vay/Thu hồi0,124%
Hoạt động KD0,014%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,6Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác+0,0Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo