Bảng phân tích cổ phiếu

AMVCông ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ

AMVHNX
Penny Stock
Y tếY tế
1.600VND+6.7%
7D +6.7%3M -23.8%1Y -38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa209,8
P/E
P/B0.13
EV/EBITDA90.47
EPS-405
ROE-3.4%
ROA-2.7%
D/E0.18
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ (AMV) được thành lập năm 2002. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế, sinh phẩm chuẩn đoán nhanh. Công ty là doanh nghiệp trong nước đầu tiên xản xuất dòng sản phẩm "sinh phẩm chẩn đoán nhanh". Các sản phẩm chính của công ty bao gồm test chẩn đoán nhanh sự thụ thai, chẩn đoán nhanh HIV, viên gan B, bệnh lao, giang mai. Trong đó test chẩn đoán nhanh sự thụ thai là loại sản phẩm chủ lực của Công ty và hiện đang được nhiều bệnh viện và các cơ sở y tế sử dụng. Hiện tại nhà máy của AMVI có một dây chuyền sản xuất trung bình tạo ra khoảng 200.000 sản phẩm/ tháng, năng suất của dây chuyền này có thể đạt tới 800.000 - 1.000.000 sản phẩm/ tháng. Amvi Biotech là đơn vị chuyên sản xuất sinh phẩn chẩn đoán công nghệ cao với toàn bộ dây chuyền và công nghệ hiện đại được chuyển giao từ Mỹ. Năng lực sản xuất: 25 triệu test/năm. Ngày 20/12/2009, AMV chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.905,8

Phải thu31%
Tồn kho3%
TS cố định14%
Khác52%

Tổng nợ phải trả

286,4

Nợ NH55%
Nợ DH45%

Thanh khoản

Current Ratio4.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.905,82.6%

Tiền & ĐT

5,168.8%

Nợ phải trả

286,41.2%

Vốn CSH

1.619,43.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025154,121,7−50,0−54,5-35.4%-405
2024310,431,3−24,4−13,1-4.2%-85
2023196,649,616,013,97.0%105
2022284,883,448,256,419.8%480
2021220,4110,179,278,335.5%926

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,1657,91.905,8156,9286,41.619,4
202416,3951,91.955,6156,1282,91.672,7
202383,91.582,11.972,9155,0282,81.690,1
202273,11.484,02.001,9188,9325,11.676,8
202129,01.006,01.530,0157,2315,81.214,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−54,2258,8−12,2−265,0−5,0−11,2246,6
2024−11,5674,9−46,4−685,4−12,2−22,6628,5
202314,6−137,9−6,9109,1−5,5−34,2−144,8
202258,1−353,4−3,911,0386,444,0−357,2
202178,3−531,0−90,911,6522,12,7−621,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.4%-2.7%4.190.180.08
20240.3%0.2%6.270.170.16
20230.9%0.7%10.210.170.10
20223.8%3.1%7.860.190.16
20214.4%3.6%6.370.250.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.1390.47
2025-4.450.1583.52
202455.160.1614.44
202333.240.2811.35
20229.530.356.76
202110.730.8112.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN32%
Tài chính12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu154,1Giá vốn132,4LN gộp21,7Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý48,8Chi phí tài chính16,3Chi phí khác6,1LN hoạt động50,0Biên Hoạt động-32%LN ròng54,5Biên LN ròng-35%0,038,577,0115,5154,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
365,5Nguồn tiền
Hoạt động KD258,871%
Thoái vốn64,418%
Thu hồi nợ40,311%
Cổ tức nhận1,70%
Bán/Mua TS0,40%
376,7Sử dụng
Đầu tư319,885%
Cho vay/Thu hồi39,811%
CapEx12,23%
Trả nợ vay5,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,2
16,2Tiền đầu kỳ+258,8CFO−12,2CapEx−252,8ĐT khác−5,0Tài chính5,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo