Bảng phân tích cổ phiếu

PVGCông ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam

PVGHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
6.100VND+0.0%
7D -1.6%3M -29.1%1Y -6.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa244,0
P/E15.40
P/B0.48
EV/EBITDA6.22
EPS368
ROE2.9%
ROA0.9%
D/E2.02
Beta0.65
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc (PVG), tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh các sản phẩm khí miền Bắc thành lập năm 2000. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của PVG là: Kinh doanh khí hoá lỏng và các sản phẩm dầu khí; Kinh doanh vật tư, thiết bị, kho bãi, trạm chiết nạp khí hóa lỏng; Cung cấp dịch vụ vận tải khí hoá lỏng... Hoạt động kinh doanh LPG của Công ty trải dài và rộng khắp các tỉnh phía bắc cho tới Đà Nẵng. Là một trong những công ty đạt sản lượng phân phối gas lớn nhất miền Bắc, Công ty có nguồn cung cấp gas ổn định từ nhà máy Chế biến Dinh Cổ, Nhà máy lọc dầu số 1 – Dung Quất. Ngoài ra, Công ty có 1 tổng kho tại Hải Phòng với sức chứa 1.108 tấn và đang hoàn thiện hệ thống kho chứa LPG tại khu vực Hải Phòng, Hà Tĩnh, Đà Nẵng. Sở hữu nhà máy sản xuất và phân phối khí thiên nhiên nén (CNG): CNG Tiền Hải - Thái Bình đạt công suất 150 triệu Sm3/năm...đảm bảo cho nguồn khí sạch, giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Ngày 07/01/2009, PVG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.525,9

Tiền & ĐT22%
Phải thu41%
Tồn kho1%
TS cố định14%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

1.020,3

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.525,97.8%

Tiền & ĐT

331,047.0%

Nợ phải trả

1.020,312.0%

Vốn CSH

505,61.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.551,6439,718,014,70.2%368
20245.196,3441,115,912,80.2%187
20234.381,7422,01,11,10.0%30
20224.601,4415,519,116,30.4%378
20214.079,4410,918,314,60.4%401

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025331,01.079,91.525,9893,81.020,3505,6
2024624,61.151,41.655,11.000,71.159,0496,1
2023650,21.237,91.799,71.130,61.316,4483,4
2022408,5874,01.456,7790,3958,1498,5
2021759,61.261,11.840,21.214,41.344,2496,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,4−306,9−4,8274,4−5,6−38,0−311,7
202415,9−35,8−3,6−282,3−5,6−323,7−39,4
20231,3227,0−33,6−164,721,483,7193,4
202220,6−336,3−27,5129,8−10,6−217,2−363,8
202118,6443,9−0,7−72,4−50,1321,3443,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%0.9%1.212.024.12
20242.6%0.7%1.152.343.01
20230.2%0.1%1.092.722.69
20223.3%1.0%1.111.922.79
20214.3%1.3%1.032.272.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.400.486.22
202517.950.525.52
202420.330.52-1.72
2023302.370.68-4.61
202217.470.57-2.93
202139.941.18-0.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng6%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.551,6Giá vốn6.111,9LN gộp439,7Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng400,3Chi phí quản lý42,7Chi phí tài chính21,2LN hoạt động18,0Biên Hoạt động0%Thuế & khác3,3LN ròng14,7Biên LN ròng0%0,01.637,93.275,84.913,76.551,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
844,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ821,297%
Cổ tức nhận23,63%
882,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi565,664%
Hoạt động KD306,935%
Trả nợ vay5,61%
CapEx4,81%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 38,1
116,6Tiền đầu kỳ−306,9CFO−4,8CapEx+279,2ĐT khác−5,6Tài chính78,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo