Bảng phân tích cổ phiếu

PVHCông ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa

PVHUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
700VND+0.0%
7D +0.0%3M -12.5%1Y -12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa14,7
P/E
P/B0.33
EV/EBITDA
EPS-433
ROE-17.7%
ROA-1.7%
D/E10.57
Beta1.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa (PVH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thịnh Phát, được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình dầu khí, hạ tầng khu công nghiệp tại Thanh Hóa và Bắc Trung Bộ. Bên cạnh đó, PVH còn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng và khai thác khoáng sản. Lĩnh vực xây lắp chuyên ngành chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu của Công ty. Công ty đã thi công nhiều gói thầu quan trọng bao gồm dự án khu liên hiệp lọc hóa dầu Nghi Sơn, nhà máy sơ sợi Đình Vũ. PVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

543,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu13%
Tồn kho12%
Khác68%

Tổng nợ phải trả

496,5

Nợ NH21%
Nợ DH79%

Thanh khoản

Current Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

543,52.7%

Tiền & ĐT

31,36.7%

Nợ phải trả

496,51.1%

Vốn CSH

47,016.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202513,1−3,7−8,9−9,1-69.4%-433
202417,1−15,0−20,1−20,2-118.3%-964
202324,7−0,7−6,3−1,9-7.6%-89
202230,6−0,1−6,0−6,0-19.7%-287
202110,8−1,0−7,2−5,7-52.7%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,3172,6543,5102,7496,547,0
202429,3183,6558,3107,8502,356,1
202326,3219,6599,8128,3523,576,3
202236,4226,8609,2135,4531,178,1
202145,1220,4600,6117,5516,584,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−9,10,60,00,4−0,10,90,0
2024−20,21,70,0−0,20,01,50,0
2023−1,9−12,2−0,17,8−0,7−5,1−12,3
2022−6,0−6,6−5,29,50,73,5−11,8
2021−5,74,10,0−4,20,0−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-17.7%-1.7%1.6810.570.02
2024-30.6%-3.5%1.708.960.03
2023-2.4%-0.3%1.716.860.04
2022-7.4%-1.0%1.676.800.05
2021-5.6%-1.0%1.894.570.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.33
2025-1.150.22-37.11
2024-1.040.37-17.00
2023-8.020.20-47.87
2022-3.830.30-54.09
2021-9.010.46-65.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán128%
Bán hàng5%
Quản lý DN46%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu13,1Giá vốn16,8LN gộp3,7Biên LN gộp-28%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính1,5LN hoạt động8,9Biên Hoạt động-68%LN ròng9,1Biên LN ròng-69%0,03,36,69,813,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
69,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ67,897%
Cổ tức nhận1,42%
Hoạt động KD0,61%
68,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi68,8100%
Trả nợ vay0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
2,3Tiền đầu kỳ+0,6CFO+0,0CapEx+0,4ĐT khác−0,1Tài chính3,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo