Bảng phân tích cổ phiếu

PVMCông ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí

PVMUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
19.600VND+1.0%
7D +0.5%3M +2.6%1Y +21.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa757,3
P/E23.06
P/B1.35
EV/EBITDA
EPS889
ROE6.2%
ROA2.9%
D/E0.76
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Máy – Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) được thành lập trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Máy và Tổng Công ty Thiết bị Phụ tùng vào ngày 02/03/1992. PV MACHINO chuyên cung cấp vật tư, thiết bị, lắp đặt, vận hành cho các công trình trong và ngoài ngành Dầu khí. Là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, PV MACHINO có điều kiện thuận lợi tham gia vào chuỗi cung ứng của Tập đoàn. Công ty đã tham gia một số dự án lớn của Tập đoàn như Viện Dầu Khí, các công trình khác của Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí (PVC), Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ Thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC). Năm 2016, PVM chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.238,6

Tiền & ĐT25%
Phải thu47%
Tồn kho5%
TS cố định12%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

533,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.60x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.238,67.2%

Tiền & ĐT

307,7131.1%

Nợ phải trả

533,114.1%

Vốn CSH

705,52.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.900,6104,330,033,61.8%889
20241.906,887,243,356,43.0%1.371
20231.439,158,6232,8145,110.1%3.660
20221.035,754,030,741,44.0%1.016
2021840,335,630,554,16.4%1.395

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025307,7948,71.238,6512,4533,1705,5
2024133,2961,51.155,9430,3467,1688,8
2023103,2812,21.105,9381,9436,9669,0
2022129,2494,8782,4259,7272,9509,5
2021196,6504,6814,8299,6315,0499,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202533,771,5−9,3112,6−4,2179,962,1
202460,8−139,2−10,9−4,5141,1−2,6−150,0
2023156,8−372,9−10,1275,271,8−25,9−383,1
202242,6−112,8−10,291,95,1−15,8−123,0
202154,2−115,3−15,0148,3−32,90,0−130,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.2%2.9%1.850.761.59
20249.7%4.7%2.230.681.69
202327.8%15.0%2.130.651.52
20227.8%4.9%1.910.541.30
202111.4%8.0%2.190.430.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.061.35
202521.521.32-51.24
202411.431.10-75.49
20234.071.08-8.07
202213.471.10-46.38
202111.851.34-27.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.900,6Giá vốn1.796,4LN gộp104,3Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng90,5Chi phí quản lý42,2Chi phí tài chính58,4LN hoạt động30,0Biên Hoạt động2%LN ròng33,6Biên LN ròng2%0,0475,2950,31.425,51.900,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.059,4Nguồn tiền
Vay mới1.700,083%
Thu hồi nợ212,910%
Cổ tức nhận75,04%
Hoạt động KD71,53%
Chênh lệch TG0,00%
1.879,5Sử dụng
Trả nợ vay1.701,291%
Đầu tư118,06%
Cho vay/Thu hồi48,03%
CapEx9,30%
Cổ tức trả2,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 179,9
21,1Tiền đầu kỳ+71,5CFO−9,3CapEx+121,9ĐT khác−4,2Tài chính200,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo