Bảng phân tích cổ phiếu

PVOCông ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil

PVOUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
6.400VND-1.5%
7D -1.5%3M -29.4%1Y +17.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa57,0
P/E
P/B0.56
EV/EBITDA
EPS169
ROE1.5%
ROA1.0%
D/E0.59
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil (PVO) có tiền thân là Xí nghiệp dầu mỡ nhờn VIDAMO, được thành lập vào ngày 20/6/1991. PVO hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm dầu nhờn. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2009. PVO hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Sản xuất Dầu Mỡ Nhờn Bình Chiểu và Nhà máy Sản xuất Dầu Mỡ Nhờn Đông Hải có công suất 10.000 tấn/năm. Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil), Công ty có thể tận dụng trên 500 trạm xăng dầu trực thuộc PV OIL và hơn 2.000 trạm xăng dầu có liên kết trải khắp các tỉnh thành Việt Nam là kênh phân phối bán lẻ và quảng bá thương hiệu. PVO chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 12/01/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

162,8

Tiền & ĐT23%
Phải thu17%
Tồn kho35%
TS cố định19%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

60,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

162,87.3%

Tiền & ĐT

36,822.6%

Nợ phải trả

60,621.6%

Vốn CSH

102,30.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025574,466,52,11,50.3%169
2024491,060,02,01,20.2%132
2023439,351,61,61,40.3%152
2022448,244,71,21,00.2%116
2021331,531,70,40,20.1%27

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202536,8121,4162,860,660,6102,3
202447,6118,0151,849,849,8101,9
202363,9123,3157,455,555,5101,9
202241,5116,6150,048,148,4101,7
202128,6101,0134,633,733,9100,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,22,20,0−1,1−0,90,20,0
20241,8−10,2−2,8−10,0−0,9−21,1−13,0
20231,826,2−3,8−3,1−0,922,222,4
20221,414,8−2,7−7,8−0,06,912,1
20210,42,4−0,10,4−0,91,92,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%1.0%2.000.593.65
20241.2%0.8%2.370.493.18
20231.3%0.9%2.220.542.86
20221.0%0.7%2.420.483.15
20210.2%0.2%3.000.342.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.56
202541.980.625.59
202441.160.472.78
202338.370.517.10
202241.060.426.24
2021389.090.9228.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu574,4Giá vốn507,9LN gộp66,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng35,7Chi phí quản lý29,3Chi phí tài chính0,6LN hoạt động2,1Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,6LN ròng1,5Biên LN ròng0%0,0143,6287,2430,8574,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
62,7Nguồn tiền
Đầu tư59,995%
Hoạt động KD2,24%
Cổ tức nhận0,41%
Cho vay/Thu hồi0,20%
62,4Sử dụng
Thu hồi nợ50,280%
Bán/Mua TS11,418%
Cổ tức trả0,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
36,4Tiền đầu kỳ+2,2CFO+0,0CapEx−1,1ĐT khác−0,9Tài chính36,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo