Bảng phân tích cổ phiếu

PVVCông ty Cổ phần Vinaconex 39
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinaconex 39

PVVUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.300VND+0.0%
7D +0.0%3M -31.6%1Y +8.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa39,0
P/E0.35
P/B
EV/EBITDA
EPS3.410
ROE0.0%
ROA13.6%
D/E-22.12
Beta1.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinaconex 39 (PVV), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng công trình giao thông Miền Bắc được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và giao thông. Công ty định hướng chuyển dần sang hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản, trong khi đó xác định tiếp tục duy trì ở mức phù hợp lĩnh vực truyền thống là hoạt động xây lắp. Công ty là một đơn vị xây lắp mạnh của Tổng Công ty Cổ phần xây lắp Dầu khí Việt Nam và ngành Dầu khí. Công ty có đủ năng lực để thi công những công trình phức tạp, có quy mô lớn từ 1 - 3 tầng hầm và nhiều tầng nổi. Công ty có sẵn một lượng lớn khách hàng sẵn có thông qua các công ty có liên quan với hai Tổng Công ty là Vinaconex và PVC. Ngày 03/06/2019, PVV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

649,6

Tiền & ĐT16%
Phải thu51%
Tồn kho22%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

680,3

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

649,624.0%

Tiền & ĐT

103,95.6%

Nợ phải trả

680,330.9%

Vốn CSH

−30,876.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202518,40,8−232,899,4540.8%3.410
202414,11,2−31,5−32,6-230.5%-1.075
202317,22,2−29,4−32,7-189.8%-1.078
202222,65,1−32,4−34,6-153.1%-1.142
202120,42,4−28,2−32,2-158.0%-1.059

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025103,9576,6649,6637,2680,3−30,8
202498,4580,3854,3938,2984,5−130,2
202398,0588,5872,2918,5969,7−97,6
2022100,1603,8894,3903,4959,2−64,9
2021112,6631,9930,3895,7960,5−30,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025105,7146,7−0,00,0−141,84,9146,7
2024−32,30,20,03,6−3,40,40,0
2023−32,4−2,50,00,00,0−2,50,0
2022−34,3−14,70,05,4−3,4−12,60,0
2021−31,721,3−13,0−0,6−6,913,88,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%13.6%0.90-22.120.02
20240.0%-3.7%0.62-7.560.02
20230.0%-3.7%0.64-9.940.02
20220.0%-3.8%0.67-14.790.02
20210.0%-3.6%0.73-56.230.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.35
20250.620.00-61.75
2024-1.120.00-131.32
2023-1.450.00-155.22
2022-3.470.00156.90
2021-4.990.00116.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN30%
Tài chính1241%
Thuế34%
Lợi nhuận541%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu18,4Giá vốn17,6LN gộp0,8Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý5,6Chi phí tài chính228,0LN hoạt động232,8Biên Hoạt động-1266%LN ròng99,4Biên LN ròng541%0,04,69,213,818,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
147,1Nguồn tiền
Hoạt động KD146,7100%
Vay mới0,40%
Cổ tức nhận0,00%
142,2Sử dụng
Trả nợ vay142,2100%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
0,6Tiền đầu kỳ+146,7CFO−0,0CapEx+0,0ĐT khác−141,8Tài chính5,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo