Bảng phân tích cổ phiếu

PVXTổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam

PVXUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.800VND+5.9%
7D +5.9%3M -25.0%1Y +5.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa720,0
P/E
P/B5.27
EV/EBITDA28.61
EPS-30
ROE-7.5%
ROA-0.2%
D/E11.70
Beta1.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập năm 1983. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, công ty là đơn vị duy nhất quản lý và điều hành hoạt động thăm dò, khai thác và các công việc liên quan tại Việt Nam, do đó PVX luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị trường, kênh phân phối từ Tổng Công ty. Các dự án của PetroVietnam chiếm khoảng 70 - 80% tổng giá trị sản lượng của công ty. Tổng Công ty đã tham gia xây dựng nhiều công trình dầu khí lớn trong ngành như: chế tạo lắp ráp các chân đế giàn khoan biển, hệ thống ống vận chuyển khí Bạch Hổ, công trình kho cảng LPG, Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công trình 2-3 triệu m3 khí/ngày đêm, Công trình Khí Điện - Đạm Cà Mau và một số công trình khác mà Tổng Công ty đã ký hợp đồng. Năm 2020, PVX được giao dịch tại thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.094,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu34%
Tồn kho21%
TS cố định16%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

5.614,0

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.094,00.5%

Tiền & ĐT

516,025.0%

Nợ phải trả

5.614,00.3%

Vốn CSH

480,09.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.208,5130,4−5,40,80.0%-30
20241.213,051,7−46,32,60.2%18
20231.189,7−94,4−251,2−265,2-22.3%-399
20221.782,9130,57,52,90.2%118
20212.062,5−95,919,943,22.1%181

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025516,03.952,06.094,05.438,45.614,0480,0
2024688,04.611,76.126,65.393,55.597,5529,0
2023626,74.715,46.213,65.503,25.687,0526,6
2022833,05.170,16.686,05.690,15.880,3805,6
2021676,25.030,36.589,05.533,25.740,7848,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,5495,3−2,1−741,829,3−217,2493,2
20244,8151,8−74,910,6−48,7113,876,9
2023−267,1−145,5−0,9−16,4−84,2−246,1−146,4
20222,7189,3−5,453,7−67,5175,6184,0
202145,1219,9−0,8160,3−272,9107,3219,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-7.5%-0.2%0.7311.700.36
20244.1%0.1%0.8610.580.20
2023-61.7%-2.5%0.8610.800.18
20225.7%0.7%0.917.300.27
2021-7.1%-1.1%0.935.450.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.2728.61
2025-59.064.9827.29
202492.273.7397.43
2023-5.344.86-9.15
202221.332.9323.64
202126.926.95-67.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN6%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.208,5Giá vốn2.078,1LN gộp130,4Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng5,2Chi phí quản lý129,7Chi phí tài chính2,2Chi phí khác0,8LN hoạt động5,4Biên Hoạt động-0%LN ròng0,8Biên LN ròng0%0,0552,11.104,21.656,32.208,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
712,8Nguồn tiền
Hoạt động KD495,369%
Thu hồi nợ106,615%
Trả nợ vay95,813%
Cổ tức nhận14,12%
Bán/Mua TS1,00%
930,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi861,593%
Thuê TC66,47%
CapEx2,10%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 217,2
433,5Tiền đầu kỳ+495,3CFO−2,1CapEx−739,8ĐT khác+29,3Tài chính216,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PVX (UPCOM) - Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | MimeFin