Bảng phân tích cổ phiếu

PVYCông ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí

PVYUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.900VND-9.5%
7D -9.5%3M -44.1%1Y -20.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa113,0
P/E37.25
P/B
EV/EBITDA5.52
EPS8
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E-3.47
Beta0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí (PVY) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế tạo, sửa chữa giàn khoan và giàn khai thác. PVY đã tạo dựng được hệ thống cơ sở vật chất đồng bộ trên diện tích 39,8ha tại khu vực Sao Mai-Bến Đình, thành phố Vũng Tàu nhằm phục vụ cho việc sửa chữa, đóng mới các loại gian khoan tự nâng. Hệ thống cơ sở vật chất này giúp PV Shipyard có năng lực chế tạo 2-3 giàn khoan cùng lúc. Công ty là đơn vị chế tạo được giàn khoan tự nâng 90m, 120m nước đầu tiên tại Việt Nam. PVY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.217,4

Tiền & ĐT19%
Phải thu18%
Tồn kho20%
TS cố định22%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

1.710,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.217,48.5%

Tiền & ĐT

226,5169.8%

Nợ phải trả

1.710,610.1%

Vốn CSH

−493,114.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.290,066,65,20,50.0%8
20241.063,364,40,40,20.0%3
2023993,559,0−17,2−24,1-2.4%-405
2022314,8−42,0−115,7−115,5-36.7%-1.941
2021369,712,2−49,4−48,9-13.2%-822

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025226,5780,51.217,41.644,41.710,6−493,1
202484,0703,81.122,11.540,21.553,9−431,8
202378,1590,61.002,91.420,61.434,9−432,0
202243,1221,0683,71.031,11.091,5−407,9
202172,9275,6758,9933,01.051,3−292,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,4110,7−21,5−89,691,6112,789,1
20240,223,5−25,4−56,85,9−27,4−2,0
2023−24,130,5−4,1−16,06,821,326,4
2022−115,5−10,0−19,9−8,9−1,0−19,9−29,9
2021−48,954,0−3,3−5,3−4,844,050,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%0.47-3.471.10
20240.0%0.0%0.46-3.601.00
20230.0%-2.9%0.42-3.321.18
20220.0%-16.0%0.21-2.680.44
20210.0%-6.3%0.30-3.600.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)37.255.52
2025276.760.006.96
2024771.210.008.67
2023-6.500.0010.37
2022-0.850.00-23.54
2021-4.200.0022.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Tài chính5%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.290,0Giá vốn1.223,4LN gộp66,6Biên LN gộp5%Chi phí quản lý12,8Chi phí tài chính48,6LN hoạt động5,2Biên Hoạt động0%Thuế & khác4,7LN ròng0,5Biên LN ròng0%0,0322,5645,0967,51.290,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
278,8Nguồn tiền
Vay mới119,543%
Hoạt động KD110,740%
Thu hồi nợ46,517%
Cổ tức nhận2,21%
168,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi116,769%
Trả nợ vay27,816%
CapEx21,513%
Chênh lệch TG2,51%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 110,2
32,2Tiền đầu kỳ+110,7CFO−21,5CapEx−68,1ĐT khác+91,6Tài chính142,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo